Hamyanggun (함양군) xe buýt 570: chuyến đầu / cuối

Hamyanggun (함양군) xe buýt 570: chuyến đầu / cuối

570: Hamyangjirisangosok (함양지리산고속) ↔ Guman (구만)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiHamyangjirisangosok (함양지리산고속) → Guman (구만)
Chuyến đầu từ điểm đầu08:00
Chuyến cuối từ điểm đầu16:40
Giãn cách chuyến280 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Guman (구만)

Trạm dừng xe buýt (14)
  1. Hamyangjirisangosok (함양지리산고속)
  2. Hamyanggunbogeonso (함양군보건소)
  3. Ssaljeon (쌀전)
  4. Je2Gyo (제2교)
  5. Indang (인당)
  6. Geumhoeoullim (금호어울림)
  7. Hamyanggodeunghakgyo (함양고등학교)
  8. Singi (신기)
  9. Gwandong (관동)
  10. Gwandongmaeul (관동마을)
  11. Jodong (조동)
  12. Jodong (조동)
  13. Daegunji (대군지)
  14. Guman (구만)

570: Guman (구만) ↔ Hamyangjirisangosok (함양지리산고속)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiGuman (구만) → Hamyangjirisangosok (함양지리산고속)
Chuyến đầu từ điểm đầu08:15
Chuyến cuối từ điểm đầu16:55
Giãn cách chuyến280 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Hamyangjirisangosok (함양지리산고속)

Trạm dừng xe buýt (15)
  1. Guman (구만)
  2. Daegunji (대군지)
  3. Jodong (조동)
  4. Jodong (조동)
  5. Gwandong (관동)
  6. Gwandongmaeul (관동마을)
  7. Singimaeul (신기마을)
  8. Singi (신기)
  9. Hamyanggodeunghakgyo (함양고등학교)
  10. Geumhoeoullim (금호어울림)
  11. Indang (인당)
  12. Je2Gyo (제2교)
  13. Ssaljeon (쌀전)
  14. Hamyanggunbogeonso (함양군보건소)
  15. Hamyangjirisangosok (함양지리산고속)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.