Hapcheongun (합천군) xe buýt 420-3: chuyến đầu / cuối

Hapcheongun (합천군) xe buýt 420-3: chuyến đầu / cuối

420-3: Seoheungyeogaekbeoseuteomineol (서흥여객버스터미널) ↔ Daebyeongbeoseujeongnyujang (대병버스정류장)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiSeoheungyeogaekbeoseuteomineol (서흥여객버스터미널) → Daebyeongbeoseujeongnyujang (대병버스정류장)
Chuyến đầu từ điểm đầu07:30
Chuyến cuối từ điểm đầu09:50
Giãn cách chuyến140 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Daebyeongbeoseujeongnyujang (대병버스정류장)

Trạm dừng xe buýt (32)
  1. Seoheungyeogaekbeoseuteomineol (서흥여객버스터미널)
  2. Gimcheonjugong (김천주공)
  3. Gimcheonsageori (김천사거리)
  4. Geochangguncheong-Geochangchodeunghakgyo (거창군청-거창초등학교)
  5. Jungangni (중앙리)
  6. Bukbusageori (북부사거리)
  7. Dae-dong (대동)
  8. Sinwon-Hapcheon-Chunjeonbangmyeon-Bagyakgugap (신원-합천-춘전방면-박약국앞)
  9. Gungnongso (국농소)
  10. Yanggok (양곡)
  11. Mureung (무릉)
  12. Sanpo (산포)
  13. Daeya (대야)
  14. Yongdong (용동)
  15. Sanghyeon (상현)
  16. Bongsanjeongnyujang (봉산정류장)
  17. Bonggye (봉계)
  18. Gosam (고삼)
  19. Yangjijeojeon (양지저전)
  20. Yangjibaemari (양지배마리)
  21. Nogok2Gu (노곡2구)
  22. Nogok3Gu (노곡3구)
  23. Suda (수다)
  24. Sulgok (술곡)
  25. Nameundong (남은동)
  26. Yeokpyeong (역평)
  27. Jeomgol (점골)
  28. Yujeonsamgeori (유전삼거리)
  29. Hageum1Gu (하금1구)
  30. Hageum2Gu (하금2구)
  31. Geumhwa (금화)
  32. Daebyeongbeoseujeongnyujang (대병버스정류장)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.