Hwaseongsi (화성시) xe buýt P9301(Chulgeun) (P9301(출근)): chuyến đầu / cuối

Hwaseongsi (화성시) xe buýt P9301(Chulgeun) (P9301(출근)): chuyến đầu / cuối

P9301(Chulgeun) (P9301(출근)): Narumaeul.Woldeubando (나루마을.월드반도) ↔ Jamsilgwangyeokwanseungsenteo (잠실광역환승센터)

Loại tuyếnXe buýt ghế ngồi chạy thẳng
Điểm đầu → điểm cuốiNarumaeul.Woldeubando (나루마을.월드반도) → Jamsilgwangyeokwanseungsenteo (잠실광역환승센터)
Chuyến đầu từ điểm đầu07:40
Chuyến cuối từ điểm đầu08:00
Giãn cách chuyến20 phút
Đơn vị vận hànhKomobillitihyeopdongjohap (코모빌리티협동조합)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Jamsilgwangyeokwanseungsenteo (잠실광역환승센터)

Trạm dừng xe buýt (29)
  1. Narumaeul.Woldeubando (나루마을.월드반도)
  2. Solbinmaeul.Hwaseongdongtanjungangdoseogwan (솔빛마을.화성동탄중앙도서관)
  3. Daeunmaeul(Jung) (다은마을(중))
  4. Metapolliseu(Jung) (메타폴리스(중))
  5. Hanbinmaeul(Jung) (한빛마을(중))
  6. Yedangmaeul.Rotdekaeseul(Jung) (예당마을.롯데캐슬(중))
  7. Giheungdongtantg(Gyeongyu) (기흥동탄TG(경유))
  8. Giheunghyugeso(Gyeongyu) (기흥휴게소(경유))
  9. Suwonsingalic(Gyeongyu) (수원신갈IC(경유))
  10. Singaljc(Gyeongyu) (신갈JC(경유))
  11. Jukjeon (죽전(경유))
  12. Geumgok (금곡(경유))
  13. Seoultg(Gyeongyu) (서울TG(경유))
  14. Pangyojinip(Gyeongyu) (판교진입(경유))
  15. Hwaranggongwonnampyeon (화랑공원남편)
  16. Hwaranggongwondongpyeon (화랑공원동편)
  17. Geumtocheongyo (금토천교)
  18. Sampyeonggyo (삼평교)
  19. Pangyoje2Tekeunobaelli (판교제2테크노밸리)
  20. Godeungmaeul(Gyeongyu) (고등마을(경유))
  21. Segokdongsageori(Gyeongyu) (세곡동사거리(경유))
  22. Bokjeongyeok1Beonchulgu (복정역1번출구)
  23. Jangjiyeok.Gadeunpaibeu(Jung) (장지역.가든파이브(중))
  24. Munjeongbeopjodanji.Geonyeongapateu(Jung) (문정법조단지.건영아파트(중))
  25. Garaksijang.Garaksijangyeok(Jung) (가락시장.가락시장역(중))
  26. Songpa (송파역(중))
  27. Seokchonhosu.Hansolbyeongwon(Jung) (석촌호수.한솔병원(중))
  28. Seokchonyeokgyocharo(Gyeongyu) (석촌역교차로(경유))
  29. Jamsilgwangyeokwanseungsenteo (잠실광역환승센터)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.