Imsilgun (임실군) xe buýt Gwanchon-Dobong (관촌-도봉): chuyến đầu / cuối

Imsilgun (임실군) xe buýt Gwanchon-Dobong (관촌-도봉): chuyến đầu / cuối

Gwanchon-Dobong (관촌-도봉): Gwanchonteomineol (관촌터미널) ↔ Gwanchonteomineol (관촌터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiGwanchonteomineol (관촌터미널) → Gwanchonteomineol (관촌터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu07:30
Chuyến cuối từ điểm đầu17:10
Giãn cách chuyến580 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Gwanchonteomineol (관촌터미널)

Trạm dừng xe buýt (9)
  1. Gwanchonteomineol (관촌터미널)
  2. Byeongam.Daeri (병암.대리)
  3. Yewondaehakgyo (예원대학교)
  4. Yongsan (Seobu Branch Court‧Seobu Prosecutor's Office) (용산(예원대사거리))
  5. Gajeong (가정)
  6. Dobong (도봉)
  7. Byeongam (병암)
  8. Saseondae (사선대)
  9. Gwanchonteomineol (관촌터미널)

Gwanchon-Dobong (관촌-도봉): Gwanchonteomineol (관촌터미널) ↔ Gwanchonteomineol (관촌터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiGwanchonteomineol (관촌터미널) → Gwanchonteomineol (관촌터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu10:00
Chuyến cuối từ điểm đầu15:30
Giãn cách chuyến330 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Gwanchonteomineol (관촌터미널)

Trạm dừng xe buýt (11)
  1. Gwanchonteomineol (관촌터미널)
  2. Gwanchonsijang (관촌시장)
  3. Byeongam (병암)
  4. Dobong (도봉)
  5. Yongsan (Seobu Branch Court‧Seobu Prosecutor's Office) (용산(예원대사거리))
  6. Yewondaehakgyo (예원대학교)
  7. Byeongam.Daeri (병암.대리)
  8. Gwanchonyeok (관촌역)
  9. Saseondae (사선대)
  10. Gwanchonsijang (관촌시장)
  11. Gwanchonteomineol (관촌터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.