Incheon (인천) xe buýt 512: chuyến đầu / cuối

Incheon (인천) xe buýt 512: chuyến đầu / cuối

512: Inhadaehumun (인하대후문) ↔ Samseongbilla(Jongjeom) (삼성빌라(종점))

Loại tuyếnXe buýt nhánh
Điểm đầu → điểm cuốiInhadaehumun (인하대후문) → Samseongbilla(Jongjeom) (삼성빌라(종점))
Chuyến đầu từ điểm đầu05:30
Chuyến cuối từ điểm đầu23:00
Giãn cách chuyến35 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Samseongbilla(Jongjeom) (삼성빌라(종점))

Trạm dừng xe buýt (14)
  1. Inhadaehumun (인하대후문)
  2. Yonghyeongogagyo (용현고가교)
  3. Yonghyeongogae.Yonghyeonjaikeureseuteu (용현고개.용현자이크레스트)
  4. Yonghyeonsijang (용현시장)
  5. Jangcheonsageori (장천사거리)
  6. Dusanwibeudeojeniseusenteureoryeouiapateu (두산위브더제니스센트럴여의아파트)
  7. Michuholgucheong (미추홀구청)
  8. Jemulpo (제물포역(동양빌딩))
  9. Namjunghakgyo (남중학교)
  10. Jemulposijang (제물포시장)
  11. Yongjeongchodeunghakgyo (용정초등학교)
  12. Subonggongwon (수봉공원)
  13. Subongmaeulswimteo (수봉마을쉼터)
  14. Samseongbilla(Jongjeom) (삼성빌라(종점))

Trạm dừng xe buýt · Hướng Inhadaehumun (인하대후문)

Trạm dừng xe buýt (17)
  1. Subongmaeulswimteo (수봉마을쉼터)
  2. Subonggongwon (수봉공원)
  3. Yongjeongchodeunghakgyo (용정초등학교)
  4. Jemulposijang (제물포시장)
  5. Namjunghakgyo (남중학교)
  6. Jemulpo (제물포역)
  7. Michuholgucheong (미추홀구청)
  8. Sunguichodeunghakgyoipgu (숭의초등학교입구)
  9. Yonghyeonsijang (용현시장)
  10. Dokjeongigogae (독정이고개)
  11. Yongilchodeunghakgyo (용일초등학교)
  12. Yongnamsijang (용남시장)
  13. Yongilsageori (용일사거리)
  14. Jeunsageori (제운사거리)
  15. Haksansogeukjang (학산소극장)
  16. Jeongseokanggonggwahakgo (정석항공과학고)
  17. Inhadaehumun (인하대후문)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.