Incheon (인천) xe buýt Yeongjong6 (영종6): chuyến đầu / cuối

Incheon (인천) xe buýt Yeongjong6 (영종6): chuyến đầu / cuối

Yeongjong6 (영종6): Gwangmyeonghang (광명항) ↔ Dongincheon (동인천(우리은행앞))

Loại tuyếnXe buýt vòng
Điểm đầu → điểm cuốiGwangmyeonghang (광명항) → Dongincheon (동인천(우리은행앞))
Chuyến đầu từ điểm đầu05:10
Chuyến cuối từ điểm đầu23:00
Giãn cách chuyến35 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Dongincheon (동인천(우리은행앞))

Trạm dừng xe buýt (11)
  1. Gwangmyeonghang(Saemkkumi) (광명항(샘꾸미))
  2. Gwangmyeonghang (광명항)
  3. Sasimijae (사시미재)
  4. Ponaegyohoe (포내교회)
  5. Muuidojuminjachisenteo (무의도주민자치센터)
  6. Mongneomeo (목너머)
  7. Silmisamgeori (실미삼거리)
  8. Keunmuriseonchakjang (큰무리선착장)
  9. Jamjindoipgu (잠진도입구)
  10. Geojamposeonchakjang (거잠포선착장)
  11. Dongincheon (동인천(우리은행앞))

Trạm dừng xe buýt · Hướng Gwangmyeonghang(Saemkkumi) (광명항(샘꾸미))

Trạm dừng xe buýt (12)
  1. Incheondaegyotg(Mijeongcha) (인천대교TG(미정차))
  2. Daemaedoranggyo(Mijeongcha) (대매도랑교(미정차))
  3. Geojamposeonchakjang (거잠포선착장)
  4. Jamjindoipgu (잠진도입구)
  5. Keunmuriseonchakjang (큰무리선착장)
  6. Silmisamgeori (실미삼거리)
  7. Mongneomeo (목너머)
  8. Muuidojuminjachisenteo (무의도주민자치센터)
  9. Ponaegyohoe (포내교회)
  10. Sasimijae (사시미재)
  11. Gwangmyeonghang (광명항)
  12. Gwangmyeonghang(Saemkkumi) (광명항(샘꾸미))

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.