Jangheunggun (장흥군) xe buýt 13-1: chuyến đầu / cuối

Jangheunggun (장흥군) xe buýt 13-1: chuyến đầu / cuối

13-1: Gwansanbeoseuteomineol (관산버스터미널) ↔ Gwansanbeoseuteomineol (관산버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiGwansanbeoseuteomineol (관산버스터미널) → Gwansanbeoseuteomineol (관산버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu07:00
Chuyến cuối từ điểm đầu07:00

Trạm dừng xe buýt · Hướng Gwansanbeoseuteomineol (관산버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (36)
  1. Gwansanbeoseuteomineol (관산버스터미널)
  2. Gwansan (관산)
  3. Sageori (사거리)
  4. Goma (고마)
  5. Goma (고마)
  6. Podu (포두)
  7. Janghwando (장환도)
  8. Podu (포두)
  9. Jukcheong (죽청)
  10. Jukcheong (죽청)
  11. Jukcheong (죽청)
  12. Dongchon (Dongchon Resort) (동촌)
  13. Dongchon (Dongchon Resort) (동촌)
  14. Habal.Yangchon (하발.양촌)
  15. Jukgok (죽곡)
  16. Jukgyo (죽교)
  17. Gwansan (관산)
  18. Eupsamuso (읍사무소)
  19. Okdangmaeul (옥당마을)
  20. Bangchonmaeul (방촌마을)
  21. Bangchon (방촌(산저))
  22. Pyeongchon (평촌)
  23. Samsan (삼산)
  24. Sanseo (산서)
  25. Samsan3Gu(Doruidousan) (삼산3구(돌의도우산))
  26. Usan (우산)
  27. Usan (우산)
  28. Usan (우산)
  29. Sanseo (산서)
  30. Samsan (삼산)
  31. Pyeongchon (평촌)
  32. Bangchon (방촌(산저))
  33. Bangchonmaeul (방촌마을)
  34. Eupsamuso (읍사무소)
  35. Gwansan (관산)
  36. Gwansanbeoseuteomineol (관산버스터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.