Jangheunggun (장흥군) xe buýt 16-53: chuyến đầu / cuối

Jangheunggun (장흥군) xe buýt 16-53: chuyến đầu / cuối

16-53: Gwansanbeoseuteomineol (관산버스터미널) ↔ Jangheungsioebeoseuteomineol (장흥시외버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiGwansanbeoseuteomineol (관산버스터미널) → Jangheungsioebeoseuteomineol (장흥시외버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu14:50
Chuyến cuối từ điểm đầu14:50

Trạm dừng xe buýt · Hướng Jangheungsioebeoseuteomineol (장흥시외버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (36)
  1. Gwansanbeoseuteomineol (관산버스터미널)
  2. Jukgyo (죽교)
  3. Jukgok (죽곡)
  4. Habal.Yangchon (하발.양촌)
  5. Dongchon (Dongchon Resort) (동촌)
  6. Dongchon (Dongchon Resort) (동촌)
  7. Habal (하발)
  8. Sangbal (상발)
  9. Sanjeong (산정)
  10. Nampo (남포)
  11. Sanjeong (산정)
  12. Sanjeongmaeul (산정마을)
  13. Sanjeongmaeul (산정마을)
  14. Nampomaeul (남포마을)
  15. Sinpung (신풍)
  16. Duam (두암)
  17. Punggil (풍길)
  18. Nongeodumaeul (농어두마을)
  19. Wondeungmaeul (원등마을)
  20. Namha (남하)
  21. Chadong (차동)
  22. Jungsan (중산)
  23. Pungam (풍암)
  24. Mokdan (목단)
  25. Unjeong (운정)
  26. Cheongsong (청송)
  27. Suyangmaeul (수양마을)
  28. Dangam (당암)
  29. Woram (월암)
  30. Bidong (비동)
  31. Donggye (동계)
  32. Gisan (기산)
  33. Wolpyeong (월평)
  34. Saengyang (생양)
  35. Geonsan1Gu (건산1구)
  36. Jangheungsioebeoseuteomineol (장흥시외버스터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.