Jangheunggun (장흥군) xe buýt 3-61: chuyến đầu / cuối

Jangheunggun (장흥군) xe buýt 3-61: chuyến đầu / cuối

3-61: Gwansanbeoseuteomineol (관산버스터미널) ↔ Jangheungsioebeoseuteomineol (장흥시외버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiGwansanbeoseuteomineol (관산버스터미널) → Jangheungsioebeoseuteomineol (장흥시외버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu11:00
Chuyến cuối từ điểm đầu11:00

Trạm dừng xe buýt · Hướng Jangheungsioebeoseuteomineol (장흥시외버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (56)
  1. Gwansanbeoseuteomineol (관산버스터미널)
  2. Gwansan (관산)
  3. Gwangwangsijang (관광시장)
  4. Okchon (옥촌)
  5. Yongjeon1Gu (용전1구)
  6. Nongan (농안)
  7. Nonganmaeul (농안마을)
  8. Sinpyeongni (신평리)
  9. Bueok (부억)
  10. Bueongmaeul (부억마을)
  11. Jungsan (중산)
  12. Namsongmaeul (남송마을)
  13. Hoesan (회산)
  14. Seongjamaeul (성자마을)
  15. Seongja (성자)
  16. Seongja (성자)
  17. Seongja (성자)
  18. Seongjamaeul (성자마을)
  19. Hoesan (회산)
  20. Namsong (남송)
  21. Namyangmaeul (남양마을)
  22. Songnammaeul (송남마을)
  23. Oncheonmaeul (온천마을)
  24. Gwansanbeoseuteomineol (관산버스터미널)
  25. Jukgyo (죽교)
  26. Jukgok (죽곡)
  27. Habal.Yangchon (하발.양촌)
  28. Dongchon (Dongchon Resort) (동촌)
  29. Dongchon (Dongchon Resort) (동촌)
  30. Habal (하발)
  31. Sangbal (상발)
  32. Sanjeong (산정)
  33. Sanjeongmaeul (산정마을)
  34. Sanjeongmaeul (산정마을)
  35. Nampomaeul (남포마을)
  36. Sinpung (신풍)
  37. Duam (두암)
  38. Punggil (풍길)
  39. Nongeodumaeul (농어두마을)
  40. Wondeungmaeul (원등마을)
  41. Namha (남하)
  42. Chadong (차동)
  43. Jungsan (중산)
  44. Pungam (풍암)
  45. Moryeong (모령)
  46. Hayangmaeul (하양마을)
  47. Suyangmaeul (수양마을)
  48. Suyang (수양)
  49. Yeoam (여암)
  50. Suyangmaeul (수양마을)
  51. Donggye (동계)
  52. Gisan (기산)
  53. Wolpyeong (월평)
  54. Saengyang (생양)
  55. Geonsan1Gu (건산1구)
  56. Jangheungsioebeoseuteomineol (장흥시외버스터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.