Jangheunggun (장흥군) xe buýt 7-4: chuyến đầu / cuối

Jangheunggun (장흥군) xe buýt 7-4: chuyến đầu / cuối

7-4: Jangheungsioebeoseuteomineol (장흥시외버스터미널) ↔ Daedeokgongyongbeoseuteomineol (대덕공용버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiJangheungsioebeoseuteomineol (장흥시외버스터미널) → Daedeokgongyongbeoseuteomineol (대덕공용버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu12:00
Chuyến cuối từ điểm đầu12:00

Trạm dừng xe buýt · Hướng Daedeokgongyongbeoseuteomineol (대덕공용버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (52)
  1. Jangheungsioebeoseuteomineol (장흥시외버스터미널)
  2. Geonsan1Gu (건산1구)
  3. Saengyang (생양)
  4. Wolpyeong (월평)
  5. Gisan (기산)
  6. Donggye (동계)
  7. Suyangmaeul (수양마을)
  8. Yeoam (여암)
  9. Suyang (수양)
  10. Dangam (당암)
  11. Suyangmaeul (수양마을)
  12. Cheongsong (청송)
  13. Unjeong (운정)
  14. Mokdan (목단)
  15. Pungam (풍암)
  16. Jungsan (중산)
  17. Chadong (차동)
  18. Wondeung (원등)
  19. Pogok.Mosan (포곡.모산)
  20. Jangjeon (장전)
  21. Cheoksan (척산)
  22. Cheongjeon (청전)
  23. Inam (인암)
  24. Yongsannonghyeop (용산농협)
  25. Yongsan (Seobu Branch Court‧Seobu Prosecutor's Office) (용산)
  26. Mukchon (묵촌)
  27. Mukchonmaeul (묵촌마을)
  28. Wollim (월림)
  29. Nokdong (녹동)
  30. Sinchonmaeul (신촌마을)
  31. Wongi (원기)
  32. Sinheung (신흥)
  33. Bongdong (봉동)
  34. Oncheonmaeul (온천마을)
  35. Gwansanbeoseuteomineol (관산버스터미널)
  36. Gwansan (관산)
  37. Eupsamuso (읍사무소)
  38. Okdangmaeul (옥당마을)
  39. Bangchonmaeul (방촌마을)
  40. Bangchon (방촌(산저))
  41. Pyeongchon (평촌)
  42. Samsan (삼산)
  43. Gwandeok (관덕)
  44. Sudong (수동)
  45. Gwanheung (관흥)
  46. Sanoedong (산외동)
  47. Sanoedong (산외동)
  48. Sanoedong (산외동)
  49. Sinheung (신흥)
  50. Yeonjeongmaeul (연정마을)
  51. Yeonjeongmaeul (연정마을)
  52. Daedeokgongyongbeoseuteomineol (대덕공용버스터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.