Jinangun (진안군) xe buýt Jinan150 (진안150): chuyến đầu / cuối

Jinangun (진안군) xe buýt Jinan150 (진안150): chuyến đầu / cuối

Jinan150 (진안150): Jinanteomineol (진안터미널) ↔ Jinanteomineol (진안터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiJinanteomineol (진안터미널) → Jinanteomineol (진안터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu08:00
Chuyến cuối từ điểm đầu08:00

Trạm dừng xe buýt · Hướng Jinanteomineol (진안터미널)

Trạm dừng xe buýt (38)
  1. Jinanteomineol (진안터미널)
  2. Uhwajeongnyuso (우화정류소)
  3. Insamnonghyeobap (인삼농협앞)
  4. Geonwon (건원)
  5. Danyangni (단양리)
  6. Wonbanwol (원반월)
  7. Wongarim (원가림)
  8. Euncheon (은천)
  9. Seochon (서촌)
  10. Maisan.Hwajeon (마이산.화전)
  11. Wondongchon (원동촌)
  12. Maryeongsageori (마령사거리)
  13. Wongangjeong (원강정)
  14. Worun (월운)
  15. Sindeok (신덕)
  16. Dae-dong (대동)
  17. Jangjaedong (장재동)
  18. Chudong (추동)
  19. Jangjaedong (장재동)
  20. Sindong (신동)
  21. Dae-dong (대동)
  22. Sindeok (신덕)
  23. Panchi (판치)
  24. Anbang (안방)
  25. Worun (월운)
  26. Wongangjeong (원강정)
  27. Maryeongsageori (마령사거리)
  28. Wondongchon (원동촌)
  29. Maisan.Hwajeon (마이산.화전)
  30. Seochon (서촌)
  31. Euncheon (은천)
  32. Wongarim (원가림)
  33. Wonbanwol (원반월)
  34. Gadeogam (가덕암)
  35. Danyangni (단양리)
  36. Insamnonghyeobap (인삼농협앞)
  37. Uhwajeongnyuso (우화정류소)
  38. Jinanteomineol (진안터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.