Jincheongun (진천군) xe buýt 114: chuyến đầu / cuối

Jincheongun (진천군) xe buýt 114: chuyến đầu / cuối

114: Jincheonjonghapteomineol (진천종합터미널) ↔ Gwanghyewonsioebeoseuteomineol (광혜원시외버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiJincheonjonghapteomineol (진천종합터미널) → Gwanghyewonsioebeoseuteomineol (광혜원시외버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu15:10
Chuyến cuối từ điểm đầu15:10

Trạm dừng xe buýt · Hướng Gwanghyewonsioebeoseuteomineol (광혜원시외버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (42)
  1. Jincheonjonghapteomineol (진천종합터미널)
  2. Jincheonsinhyeop (진천신협)
  3. Eumnae2Ri/Jincheonjungangsijang (읍내2리/진천중앙시장)
  4. Nonghyeopjunganghoe (농협중앙회)
  5. (Gu)Jincheon Gyeongchalseo ((구)진천 경찰서)
  6. Urichigwa (우리치과)
  7. Eumnae4Ri (읍내4리)
  8. Saenggeojincheonjeontongsijang (생거진천전통시장)
  9. Jincheonyeojajunghakgyo (진천여자중학교)
  10. Gaam (가암)
  11. Maesan (매산)
  12. Gwinong (귀농)
  13. Gwinong (귀농)
  14. Hamok (하목)
  15. Sangmok (상목)
  16. Deoksan (덕산)
  17. Gasinmaeul (가신마을)
  18. Hatae (하태)
  19. Sindaraengi (신다랭이)
  20. Samjeongni (삼정리)
  21. Giheungwinmaeurapateu (기흥윗마을아파트)
  22. Daesojunghakgyo (대소중학교)
  23. Daesosijangipgu (대소시장입구)
  24. Daesomyeonhaengjeongbokjisenteo (대소면행정복지센터)
  25. Daesosijangipgu (대소시장입구)
  26. Daesojunghakgyo (대소중학교)
  27. Giheungwinmaeurapateu (기흥윗마을아파트)
  28. Samjeongni (삼정리)
  29. Onsaemimaeul (온새미마을)
  30. Migok2Ri (미곡2리)
  31. Samjeongni (삼정리)
  32. Giheungwinmaeurapateu (기흥윗마을아파트)
  33. Daesojunghakgyo (대소중학교)
  34. Daesosijangipgu (대소시장입구)
  35. Daesomyeonhaengjeongbokjisenteo (대소면행정복지센터)
  36. Oryu1Ri (오류1리)
  37. Oryu3Ri (오류3리)
  38. Daesosaneopdanji (대소산업단지)
  39. Daesosansuhwaapateu (대소산수화아파트)
  40. Daepungni (대풍리)
  41. Jungbanggol (중방골)
  42. Gwanghyewonsioebeoseuteomineol (광혜원시외버스터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.