Jindogun (진도군) xe buýt 101-1: chuyến đầu / cuối

Jindogun (진도군) xe buýt 101-1: chuyến đầu / cuối

101-1: Jindogongyongteomineol (진도공용터미널) ↔ Jindogongyongteomineol (진도공용터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiJindogongyongteomineol (진도공용터미널) → Jindogongyongteomineol (진도공용터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu06:30
Chuyến cuối từ điểm đầu18:00
Giãn cách chuyến690 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Jindogongyongteomineol (진도공용터미널)

Trạm dừng xe buýt (43)
  1. Jindogongyongteomineol (진도공용터미널)
  2. Yeongsan (영산)
  3. Hyanggyori (향교리)
  4. Okdaeri (옥대리)
  5. Jungni (중리)
  6. Cheongnyongni (청룡리)
  7. Cheongyong (청용)
  8. Gahyang (가향)
  9. Eungdeongni (응덕리)
  10. Eungdeok (응덕)
  11. Yeonjumaeul (연주마을)
  12. Chosangni (초상리)
  13. Chohari (초하리)
  14. Chojung (초중)
  15. Chopyeongseunggangjang (초평승강장)
  16. Songgulli (송군리)
  17. Songgulliseunggangjang (송군리승강장)
  18. Chopyeongni (초평리)
  19. Hoedong(Monari) (회동(모나리))
  20. Hoedong (회동)
  21. Hoedong(Monari) (회동(모나리))
  22. Chojung (초중)
  23. Chohari (초하리)
  24. Chosangni (초상리)
  25. Yeonjumaeul (연주마을)
  26. Eungdeok (응덕)
  27. Eungdeongni (응덕리)
  28. Gahyang (가향)
  29. Cheongyong (청용)
  30. Cheongnyongni (청룡리)
  31. Jungni (중리)
  32. Okdaeri (옥대리)
  33. Hyanggyo (향교)
  34. Donjiri (돈지리)
  35. Uisinchodeunghakgyo (의신초등학교)
  36. Chimgyeri (침계리)
  37. Gadalli (가단리)
  38. Chiljeon (칠전)
  39. Sinsaengni (신생리)
  40. Jugyeop (죽엽)
  41. Namsalli (남산리)
  42. Baekduapateu (백두아파트)
  43. Jindogongyongteomineol (진도공용터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.