Pyeongtaeksi (평택시) xe buýt 5-5: chuyến đầu / cuối

Pyeongtaeksi (평택시) xe buýt 5-5: chuyến đầu / cuối

5-5: Gukjedaehak (국제대학) ↔ Songbukchogyo (송북초교)

Loại tuyếnXe buýt khu phố
Điểm đầu → điểm cuốiGukjedaehak (국제대학) → Songbukchogyo (송북초교)
Chuyến đầu từ điểm đầu06:30
Chuyến cuối từ điểm đầu16:55
Chuyến đầu từ điểm cuối07:38
Chuyến cuối từ điểm cuối17:10
Giãn cách chuyến10–15 phút
Đơn vị vận hànhPyeongtaek-Songtanyeogaek (평택-송탄여객)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Songbukchogyo (송북초교)

Trạm dừng xe buýt (9)
  1. Gukjedaehak (국제대학)
  2. Eunhyejunggodeunghakgyo (은혜중고등학교)
  3. Buraksanbunsugongwon (부락산분수공원)
  4. Songtanmunyehoegwan (송탄문예회관)
  5. Songtanchuljangso (송탄출장소)
  6. Raonjunggodeunghakgyo (라온중고등학교)
  7. Jisanuseongapateu (지산우성아파트)
  8. Mijuapateu.Seouljeilbyeongwon (미주아파트.서울제일병원)
  9. Songbukchogyo (송북초교)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Gukjedaehak (국제대학)

Trạm dừng xe buýt (10)
  1. Aju2Chaapateu (아주2차아파트)
  2. Ssangyong.Samik1Chaapateu (쌍용.삼익1차아파트)
  3. Jisanhyeondaeapateu.Seouljeilbyeongwon (지산현대아파트.서울제일병원)
  4. Jisangeonyeongapateu (지산건영아파트)
  5. Raonjunggodeunghakgyo (라온중고등학교)
  6. Songtanchuljangso (송탄출장소)
  7. Songtanmunyehoegwan (송탄문예회관)
  8. Buraksanbunsugongwon (부락산분수공원)
  9. Eunhyejunggodeunghakgyo (은혜중고등학교)
  10. Gukjedaehak (국제대학)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.