Sangjusi (상주시) xe buýt 132: chuyến đầu / cuối

Sangjusi (상주시) xe buýt 132: chuyến đầu / cuối

132: Gumiri (구미리) ↔ Sangjuteomineol (상주터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiGumiri (구미리) → Sangjuteomineol (상주터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu08:15
Chuyến cuối từ điểm đầu15:15
Giãn cách chuyến230 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Sangjuteomineol (상주터미널)

Trạm dừng xe buýt (54)
  1. Gumiri (구미리)
  2. Mureung2Ri (무릉2리)
  3. Mureung2Ri (무릉2리)
  4. Mureung2Ri (무릉2리)
  5. Mureung2Ri (무릉2리)
  6. Acheon2Ri (아천2리)
  7. Acheon1Ri (아천1리)
  8. Yangbeom3Ri (양범3리)
  9. Yangbeom3Ri (양범3리)
  10. Yangbeom2Ri (양범2리)
  11. Yangbeom1Ri-Ianmyeonsamuso (양범1리-이안면사무소)
  12. Gyochon1Ri (교촌1리)
  13. Gyochon2Ri (교촌2리)
  14. Guhyangni (구향리)
  15. Guhyang4Ri (구향4리)
  16. Hamchangbeoseujeongnyujang (함창버스정류장)
  17. Jeungchon (증촌)
  18. Jagwangsa (자광사)
  19. Heugam1Ri (흑암1리)
  20. Heugam (흑암)
  21. Heugam (흑암)
  22. Yeomul (여물)
  23. Yeomul (여물)
  24. Jipyeongni (지평리)
  25. Yeju2Ri (예주2리)
  26. Yeju2Ri (예주2리)
  27. Yeju1Ri (예주1리)
  28. Yulgok2Ri (율곡2리)
  29. Yulgok (율곡)
  30. Yulgok1Ri (율곡1리)
  31. Gonggeomchodeunghakgyo (공검초등학교)
  32. Gonggeom (공검)
  33. Yangjeongni (양정리)
  34. Yeonbong1Ri (연봉1리)
  35. Yeonbong2Ri (연봉2리)
  36. Yeonbongni (연봉리)
  37. Yeonbong2Ri (연봉2리)
  38. Wonheung (원흥)
  39. Gwandong (관동)
  40. Wonheung2Ri (원흥2리)
  41. Gwandong-Hwiji (관동-휘지)
  42. Secheon (세천)
  43. Buwondong (부원동)
  44. Buwon-Chorimi (부원-초림이)
  45. Buwon (부원)
  46. Buwon (부원)
  47. Jukjeon (죽전)
  48. Mansan (만산)
  49. Hwasan (화산)
  50. Sangsanjeonjagodeunghakgyo (상산전자고등학교)
  51. Sangju1Jugongapateu (상주1주공아파트)
  52. Nhnonghyeobeunhaengsangjubukjijeom (NH농협은행상주북지점)
  53. Sangjuchodeunghakgyo (상주초등학교)
  54. Sangjuteomineol (상주터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.