Sangjusi (상주시) xe buýt 232: chuyến đầu / cuối

Sangjusi (상주시) xe buýt 232: chuyến đầu / cuối

232: Sangjuteomineol (상주터미널) ↔ Pungyangjeongnyuso (풍양정류소)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiSangjuteomineol (상주터미널) → Pungyangjeongnyuso (풍양정류소)
Chuyến đầu từ điểm đầu11:45
Chuyến cuối từ điểm đầu11:45

Trạm dừng xe buýt · Hướng Pungyangjeongnyuso (풍양정류소)

Trạm dừng xe buýt (34)
  1. Sangjuteomineol (상주터미널)
  2. Richimateu (리치마트)
  3. Seoseongdong (서성동)
  4. Sangjuseongmobyeongwon (상주성모병원)
  5. Sangju1Jugongapateu (상주1주공아파트)
  6. Sangsanjeonjagodeunghakgyo (상산전자고등학교)
  7. Hwasan (화산)
  8. Mansan (만산)
  9. Jukjeon (죽전)
  10. Buwon (부원)
  11. Buwon (부원)
  12. Olpum (올품)
  13. Chosan (초산)
  14. Chosan2Dong.Yeonsan (초산2동.연산)
  15. Jungdeok (중덕)
  16. Eodeok (어덕)
  17. Naksang (낙상)
  18. Deokdamni (덕담리)
  19. Sabeolmyeonsamuso (사벌면사무소)
  20. Deokdam2Ri (덕담2리)
  21. Deokdamni (덕담리)
  22. Sabeoljung.Godeunghakgyo (사벌중.고등학교)
  23. Deokdam (덕담)
  24. Muka (묵하)
  25. Muksang (묵상)
  26. Maehyeop1Ri (매협1리)
  27. Maehyeop2Ri (매협2리)
  28. Maehori (매호리)
  29. Maeho (매호)
  30. Mulganmaeho (물갓매호)
  31. Naksang3Ri(Deulma) (낙상3리(들마))
  32. Naksang3Ri-Singi (낙상3리-신기)
  33. Naksang (낙상)
  34. Pungyangjeongnyuso (풍양정류소)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.