Sangjusi (상주시) xe buýt 250: chuyến đầu / cuối

Sangjusi (상주시) xe buýt 250: chuyến đầu / cuối

250: Sangjuteomineol (상주터미널) ↔ Donam (도남)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiSangjuteomineol (상주터미널) → Donam (도남)
Chuyến đầu từ điểm đầu08:20
Chuyến cuối từ điểm đầu10:00
Giãn cách chuyến100 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Donam (도남)

Trạm dừng xe buýt (14)
  1. Sangjuteomineol (상주터미널)
  2. Richimateu (리치마트)
  3. Sangjugyeongchalseo (상주경찰서)
  4. Seongdongchodeunghakgyo (성동초등학교)
  5. Ubangapateu (우방아파트)
  6. Oedap (외답)
  7. Oedapdong (외답동)
  8. Heonsin (헌신)
  9. Byeongseong.Geumdonggol (병성.금동골)
  10. Byeongseong (병성)
  11. Donamdong (도남동)
  12. Gungnimnakdonggangsaengmuljawongwan (국립낙동강생물자원관)
  13. Sangjujajeongeobangmulgwan (상주자전거박물관)
  14. Donam (도남)

250: Sangjuteomineol (상주터미널) ↔ Donam (도남)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiSangjuteomineol (상주터미널) → Donam (도남)
Chuyến đầu từ điểm đầu14:30
Chuyến cuối từ điểm đầu17:40
Giãn cách chuyến100 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Donam (도남)

Trạm dừng xe buýt (13)
  1. Sangjuteomineol (상주터미널)
  2. Richimateu (리치마트)
  3. Sangjugyeongchalseo (상주경찰서)
  4. Seongdongchodeunghakgyo (성동초등학교)
  5. Ubangapateu (우방아파트)
  6. Oedap (외답)
  7. Oedapdong (외답동)
  8. Heonsin (헌신)
  9. Byeongseong.Geumdonggol (병성.금동골)
  10. Byeongseong (병성)
  11. Samdeok (삼덕)
  12. Donamdong (도남동)
  13. Donam (도남)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.