Sangjusi (상주시) xe buýt 360: chuyến đầu / cuối

Sangjusi (상주시) xe buýt 360: chuyến đầu / cuối

360: Sangjuteomineol (상주터미널) ↔ Sangjuteomineol (상주터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiSangjuteomineol (상주터미널) → Sangjuteomineol (상주터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu06:10
Chuyến cuối từ điểm đầu06:10

Trạm dừng xe buýt · Hướng Sangjuteomineol (상주터미널)

Trạm dừng xe buýt (47)
  1. Sangjuteomineol (상주터미널)
  2. Richimateu (리치마트)
  3. Seoseongdong (서성동)
  4. Sangjuseongmobyeongwon (상주성모병원)
  5. Sangju1Jugongapateu (상주1주공아파트)
  6. Sangsanjeonjagodeunghakgyo (상산전자고등학교)
  7. Hwasan (화산)
  8. Mansan (만산)
  9. Jukjeon (죽전)
  10. Buwon (부원)
  11. Buwon (부원)
  12. Buwon-Chorimi (부원-초림이)
  13. Buwondong (부원동)
  14. Secheon (세천)
  15. Namjeok (남적)
  16. Namjeok (남적)
  17. Namjeok (남적)
  18. Bonggang (봉강)
  19. Bonggangni (봉강리)
  20. Bonggang1Ri (봉강1리)
  21. Icheon (이천)
  22. Salgogae (살고개)
  23. Baekjeon (백전)
  24. Baekjeon (백전)
  25. Baekjeon1Ri (백전1리)
  26. Baekjeon2Ri (백전2리)
  27. Baekjeon2Ri (백전2리)
  28. Gagongni (가곡리)
  29. Gagongni (가곡리)
  30. Gagok (가곡)
  31. Otaeri (오태리)
  32. Otae2Ri (오태2리)
  33. Otaeri (오태리)
  34. Icheolli (이천리)
  35. Icheolli.Hondeokgol (이천리.혼덕골)
  36. Bonggang1Ri (봉강1리)
  37. Bonggang (봉강)
  38. Bonggang2Ri (봉강2리)
  39. Galmigi (갈미기)
  40. Yeonwon (연원)
  41. Yeonwondong (연원동)
  42. Yeonwon (연원)
  43. Haegamaeul (해가마을)
  44. Sangju1Jugongapateu (상주1주공아파트)
  45. Nhnonghyeobeunhaengsangjubukjijeom (NH농협은행상주북지점)
  46. Sangjuchodeunghakgyo (상주초등학교)
  47. Sangjuteomineol (상주터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.