Sangjusi (상주시) xe buýt 760: chuyến đầu / cuối

Sangjusi (상주시) xe buýt 760: chuyến đầu / cuối

760: Sangjuteomineol (상주터미널) ↔ Pyeongsan (평산)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiSangjuteomineol (상주터미널) → Pyeongsan (평산)
Chuyến đầu từ điểm đầu13:20
Chuyến cuối từ điểm đầu18:20
Giãn cách chuyến300 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Pyeongsan (평산)

Trạm dừng xe buýt (41)
  1. Sangjuteomineol (상주터미널)
  2. Sangju1Jugongapateu (상주1주공아파트)
  3. Nhnonghyeobeunhaengsangjubukjijeom (NH농협은행상주북지점)
  4. Sangjuchodeunghakgyo (상주초등학교)
  5. Ssuanmaeul (쑤안마을)
  6. Yeonwondong (연원동)
  7. Namjang (남장)
  8. Namjangdong (남장동)
  9. Namjangdong (남장동)
  10. Toedong (퇴동)
  11. Neungam (능암)
  12. Neungam (능암)
  13. Sinchon2Ri (신촌2리)
  14. Sinchon1 (신촌1)
  15. Sinchon (신촌)
  16. Pyeongji2Ri (평지2리)
  17. Nakseojeongnyuso (낙서정류소)
  18. Eosan (어산)
  19. Eosalli (어산리)
  20. Eosalli (어산리)
  21. Sinuiteojae (신의터재)
  22. Seongyo2Ri (선교2리)
  23. Seongyo1Ri (선교1리)
  24. Pangok (판곡)
  25. Seongyo1Ri (선교1리)
  26. Seongyo2Ri (선교2리)
  27. Seongyo (선교)
  28. Iso (이소)
  29. Hwadongmyeon.Isori (화동면.이소리)
  30. Sinchon.Nonggongdanji (신촌.농공단지)
  31. Sinchon1Ri (신촌1리)
  32. Sinchon (신촌)
  33. Bakkatdaemi (바깥대미)
  34. Bangongni (반곡리)
  35. Bangok2Ri (반곡2리)
  36. Bangok (반곡)
  37. Bomi (보미)
  38. Bomiri (보미리)
  39. Yangji (양지)
  40. Yangji (양지)
  41. Pyeongsan (평산)

760: Sangjuteomineol (상주터미널) ↔ Pyeongsan (평산)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiSangjuteomineol (상주터미널) → Pyeongsan (평산)
Chuyến đầu từ điểm đầu06:02
Chuyến cuối từ điểm đầu06:02

Trạm dừng xe buýt · Hướng Pyeongsan (평산)

Trạm dừng xe buýt (36)
  1. Sangjuteomineol (상주터미널)
  2. Sangju1Jugongapateu (상주1주공아파트)
  3. Nhnonghyeobeunhaengsangjubukjijeom (NH농협은행상주북지점)
  4. Sangjuchodeunghakgyo (상주초등학교)
  5. Ssuanmaeul (쑤안마을)
  6. Yeonwondong (연원동)
  7. Namjang (남장)
  8. Namjangdong (남장동)
  9. Namjangdong (남장동)
  10. Toedong (퇴동)
  11. Neungam (능암)
  12. Neungam (능암)
  13. Sinchon2Ri (신촌2리)
  14. Sinchon1 (신촌1)
  15. Sinchon (신촌)
  16. Pyeongji2Ri (평지2리)
  17. Nakseojeongnyuso (낙서정류소)
  18. Eosan (어산)
  19. Eosalli (어산리)
  20. Eosalli (어산리)
  21. Sinuiteojae (신의터재)
  22. Seongyo (선교)
  23. Iso (이소)
  24. Hwadongmyeon.Isori (화동면.이소리)
  25. Sinchon.Nonggongdanji (신촌.농공단지)
  26. Sinchon1Ri (신촌1리)
  27. Sinchon (신촌)
  28. Bakkatdaemi (바깥대미)
  29. Bangongni (반곡리)
  30. Bangok2Ri (반곡2리)
  31. Bangok (반곡)
  32. Bomi (보미)
  33. Bomiri (보미리)
  34. Yangji (양지)
  35. Yangji (양지)
  36. Pyeongsan (평산)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.