Seocheongun (서천군) xe buýt 330: chuyến đầu / cuối

Seocheongun (서천군) xe buýt 330: chuyến đầu / cuối

330: Seocheonteomineol (서천터미널) ↔ Hansangongyongteomineol (한산공용터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiSeocheonteomineol (서천터미널) → Hansangongyongteomineol (한산공용터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu06:00
Chuyến cuối từ điểm đầu06:00
Giãn cách chuyến6 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Hansangongyongteomineol (한산공용터미널)

Trạm dừng xe buýt (46)
  1. Seocheonteomineol (서천터미널)
  2. Gunnonghyeop (군농협)
  3. Seocheonnonghyeop.Bomuimaeul (서천농협.봄의마을)
  4. Seocheonteukwasijang (서천특화시장)
  5. Jeonhwaguk.Seocheonhwawon (전화국.서천화원)
  6. Chukyeop.Seanyakguk (축협.세안약국)
  7. Jeongwonapateu (정원아파트)
  8. Seocheonyeojajeongbogodeunghakgyo (서천여자정보고등학교)
  9. Seocheonyeok (서천역)
  10. Duwang3Ri (두왕3리)
  11. Duwang1Ri.Gilsanipgu (두왕1리.길산입구)
  12. Gilsangyo (길산교)
  13. Wongilli (원길리)
  14. Gyechon (계촌)
  15. Donggangjunghakgyo.Oesinsallihoegwan (동강중학교.외신산리회관)
  16. Oesinsalli (외신산리)
  17. Gisanmyeonhaengjeongbokjisenteo (기산면행정복지센터)
  18. Gisanchiansenteo.Hwasanipgu (기산치안센터.화산입구)
  19. Gisanchodeunghakgyo (기산초등학교)
  20. Hwangsari (황사리)
  21. Yeongmoipgu.Munheonseowonipgu (영모입구.문헌서원입구)
  22. Gwangamsamgeori (광암삼거리)
  23. Dongseocheonjangnyesikjang (동서천장례식장)
  24. Hansanmosigwan (한산모시관)
  25. Hansangongyongteomineol (한산공용터미널)
  26. Dansangniipgu.Gageumal (단상리입구.가그말)
  27. Ttanggogae.Songgongniipgu (땅고개.송곡리입구)
  28. Solmaettuk (솔매뚝)
  29. Songsalli (송산리)
  30. Chukdongni (축동리)
  31. Soegul (쇠굴)
  32. Songnimnihoegwan (송림리회관)
  33. Songnimniipgu (송림리입구)
  34. Mamyeongnihoegwan (마명리회관)
  35. Masalli (마산리)
  36. Gayangni (가양리)
  37. Heomulli (허문리)
  38. Yogongni (요곡리)
  39. Yailli (야인리)
  40. Wonsalli.Gungye (원산리.군계)
  41. Yeosari (여사리)
  42. Nagyori (나교리)
  43. Dongjiri (동지리)
  44. Ttanggogae.Songgongniipgu (땅고개.송곡리입구)
  45. Dansangniipgu.Gageumal (단상리입구.가그말)
  46. Hansangongyongteomineol (한산공용터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.