Seocheongun (서천군) xe buýt 343: chuyến đầu / cuối

Seocheongun (서천군) xe buýt 343: chuyến đầu / cuối

343: Hansangongyongteomineol (한산공용터미널) ↔ Hansangongyongteomineol (한산공용터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiHansangongyongteomineol (한산공용터미널) → Hansangongyongteomineol (한산공용터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu06:00
Chuyến cuối từ điểm đầu06:00

Trạm dừng xe buýt · Hướng Hansangongyongteomineol (한산공용터미널)

Trạm dừng xe buýt (30)
  1. Hansangongyongteomineol (한산공용터미널)
  2. Dansangniipgu.Gageumal (단상리입구.가그말)
  3. Ttanggogae.Songgongniipgu (땅고개.송곡리입구)
  4. Solmaettuk (솔매뚝)
  5. Songsalli (송산리)
  6. Chukdongni (축동리)
  7. Soegul (쇠굴)
  8. Songnimnihoegwan (송림리회관)
  9. Songnimniipgu (송림리입구)
  10. Mamyeongnihoegwan (마명리회관)
  11. Masalli (마산리)
  12. Gayangni (가양리)
  13. Heomulli (허문리)
  14. Yogongni (요곡리)
  15. Yailli (야인리)
  16. Yogongni (요곡리)
  17. Heomulli (허문리)
  18. Gayangni (가양리)
  19. Masalli (마산리)
  20. Majiri (마지리)
  21. Masanchodeunghakgyo (마산초등학교)
  22. Sinjangsageori (신장사거리)
  23. Jangari (장아리)
  24. Pildangni (필당리)
  25. Anmilliipgu.Jukcholli (안민리입구.죽촌리)
  26. Jukdongni.Jongjiri (죽동리.종지리)
  27. Gocholli (고촌리)
  28. Hoamni.Hansanjunghakgyo (호암리.한산중학교)
  29. Hansanucheguk (한산우체국)
  30. Hansangongyongteomineol (한산공용터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.