Seocheongun (서천군) xe buýt 39Ha (39하): chuyến đầu / cuối
39Ha (39하): Hansangongyongteomineol (한산공용터미널) ↔ Seocheonteomineol (서천터미널)
| Loại tuyến | Xe buýt thường nông thôn |
|---|---|
| Điểm đầu → điểm cuối | Hansangongyongteomineol (한산공용터미널) → Seocheonteomineol (서천터미널) |
| Chuyến đầu từ điểm đầu | 06:00 |
| Chuyến cuối từ điểm đầu | 06:00 |
| Giãn cách chuyến | 9 phút |
Trạm dừng xe buýt · Hướng Seocheonteomineol (서천터미널)
Trạm dừng xe buýt (25)
- Hansangongyongteomineol (한산공용터미널)
- Hansanmosigwan (한산모시관)
- Dongseocheonjangnyesikjang (동서천장례식장)
- Gwangamsamgeori (광암삼거리)
- Yeongmoipgu.Munheonseowonipgu (영모입구.문헌서원입구)
- Hwangsari (황사리)
- Gisanchodeunghakgyo (기산초등학교)
- Gisanchiansenteo.Hwasanipgu (기산치안센터.화산입구)
- Gisanmyeonhaengjeongbokjisenteo (기산면행정복지센터)
- Oesinsalli (외신산리)
- Donggangjunghakgyo.Oesinsallihoegwan (동강중학교.외신산리회관)
- Gyechon (계촌)
- Wongilli (원길리)
- Gilsangyo (길산교)
- Duwang1Ri.Gilsanipgu (두왕1리.길산입구)
- Duwang3Ri (두왕3리)
- Seocheonyeok (서천역)
- Seocheonguncheongsincheongsa (서천군청신청사)
- Seocheonyeojajeongbogodeunghakgyo (서천여자정보고등학교)
- Jeongwonapateu (정원아파트)
- Chukyeop.Seanyakguk (축협.세안약국)
- Jeonhwaguk.Seocheonhwawon (전화국.서천화원)
- Seocheonteukwasijang (서천특화시장)
- Seocheonnonghyeop.Bomuimaeul (서천농협.봄의마을)
- Seocheonteomineol (서천터미널)
Danh sách tuyến
Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.