Seocheongun (서천군) xe buýt 50: chuyến đầu / cuối

Seocheongun (서천군) xe buýt 50: chuyến đầu / cuối

50: Seocheonteomineol (서천터미널) ↔ Munsanjeongnyuso (문산정류소)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiSeocheonteomineol (서천터미널) → Munsanjeongnyuso (문산정류소)
Chuyến đầu từ điểm đầu06:00
Chuyến cuối từ điểm đầu06:00
Giãn cách chuyến6 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Munsanjeongnyuso (문산정류소)

Trạm dừng xe buýt (25)
  1. Seocheonteomineol (서천터미널)
  2. Gunnonghyeop (군농협)
  3. Seocheonnonghyeop.Bomuimaeul (서천농협.봄의마을)
  4. Seocheonteukwasijang (서천특화시장)
  5. Jeonhwaguk.Seocheonhwawon (전화국.서천화원)
  6. Chukyeop.Seanyakguk (축협.세안약국)
  7. Jeongwonapateu (정원아파트)
  8. Seocheonyeojajeongbogodeunghakgyo (서천여자정보고등학교)
  9. Geurinjutaek (그린주택)
  10. Hwageumni (화금리)
  11. Duwangni.Sagogae (두왕리.사고개)
  12. Taewollihoegwan.Bakjeolmae (태월리회관.박절매)
  13. Gongdongchebijeongodeunghakgyo (공동체비전고등학교)
  14. Taewolli (태월리)
  15. Dongsalliipgu.Dongsanjuyuso (동산리입구.동산주유소)
  16. Dundeok2Ri (둔덕2리)
  17. Seondongniipgu.Yonghak (선동리입구.용학)
  18. Dundeok1Ri (둔덕1리)
  19. Seonaebaji (서내바지)
  20. Baeyanggul (배양굴)
  21. Hwari (화리)
  22. Chohyeonsamgeori.Sicho (초현삼거리.시초)
  23. Cheonbanggul (천방굴)
  24. Sinnongso (신농소)
  25. Munsanjeongnyuso (문산정류소)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.