Seocheongun (서천군) xe buýt 56: chuyến đầu / cuối

Seocheongun (서천군) xe buýt 56: chuyến đầu / cuối

56: Seocheonteomineol (서천터미널) ↔ Munsanjeongnyuso (문산정류소)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiSeocheonteomineol (서천터미널) → Munsanjeongnyuso (문산정류소)
Chuyến đầu từ điểm đầu06:00
Chuyến cuối từ điểm đầu06:00
Giãn cách chuyến9 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Munsanjeongnyuso (문산정류소)

Trạm dừng xe buýt (42)
  1. Seocheonteomineol (서천터미널)
  2. Gunnonghyeop (군농협)
  3. Seocheonnonghyeop.Bomuimaeul (서천농협.봄의마을)
  4. Seocheonteukwasijang (서천특화시장)
  5. Jeonhwaguk.Seocheonhwawon (전화국.서천화원)
  6. Chukyeop.Seanyakguk (축협.세안약국)
  7. Jeongwonapateu (정원아파트)
  8. Seocheonyeojajeongbogodeunghakgyo (서천여자정보고등학교)
  9. Seocheonyeok (서천역)
  10. Geurinjutaek (그린주택)
  11. Hwageumni (화금리)
  12. Duwangni.Sagogae (두왕리.사고개)
  13. Taewollihoegwan.Bakjeolmae (태월리회관.박절매)
  14. Gongdongchebijeongodeunghakgyo (공동체비전고등학교)
  15. Taewolli (태월리)
  16. Dongsalliipgu.Dongsanjuyuso (동산리입구.동산주유소)
  17. Dundeok2Ri (둔덕2리)
  18. Seondongniipgu.Yonghak (선동리입구.용학)
  19. Dundeok1Ri (둔덕1리)
  20. Seonaebaji (서내바지)
  21. Baeyanggul (배양굴)
  22. Hwari (화리)
  23. Chohyeonsamgeori.Sicho (초현삼거리.시초)
  24. Cheonbanggul (천방굴)
  25. Sinnongso (신농소)
  26. Munsanjeongnyuso (문산정류소)
  27. Simunjunghakgyo (시문중학교)
  28. Waemal (왜말)
  29. Jeongsuri.Jageunjaeseongji (정수리.작은재성지)
  30. Geonamni (건암리)
  31. Ssangbongni (쌍봉리)
  32. Noroji (노로지)
  33. Wondaengniipgu (원댕리입구)
  34. Geumbok3Rihoegwan.Antae.Jungmal (금복3리회관.안태.중말)
  35. Wondaengniipgu (원댕리입구)
  36. Wondaengni (원댕리)
  37. Sorasil (소라실)
  38. Gudong1Rihoegwan (구동1리회관)
  39. Gubyeongol (구변골)
  40. Huam2Ri (후암2리)
  41. Myeonggok (명곡)
  42. Munsanjeongnyuso (문산정류소)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.