Seocheongun (서천군) xe buýt 62Ha (62하): chuyến đầu / cuối

Seocheongun (서천군) xe buýt 62Ha (62하): chuyến đầu / cuối

62Ha (62하): Hansangongyongteomineol (한산공용터미널) ↔ Seocheonteomineol (서천터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiHansangongyongteomineol (한산공용터미널) → Seocheonteomineol (서천터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu06:00
Chuyến cuối từ điểm đầu06:00
Giãn cách chuyến5 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Seocheonteomineol (서천터미널)

Trạm dừng xe buýt (50)
  1. Hansangongyongteomineol (한산공용터미널)
  2. Dongjabuk (동자북)
  3. Dongsanjeongmiso (동산정미소)
  4. Gudongniipgu (구동리입구)
  5. Ondongni.Mayangni (온동리.마양리)
  6. Yeonbongipgu.Galsummaeul (연봉입구.갈숲마을)
  7. Yeonbongnimaeulhoegwan (연봉리마을회관)
  8. Yeonbongsamgeori (연봉삼거리)
  9. Yongsalli (용산리)
  10. Yeonbongsamgeori (연봉삼거리)
  11. Juksalli (죽산리)
  12. Hwayangyeonhwa (화양연화)
  13. Nayulli (나율리)
  14. Wolsalli (월산리)
  15. Namseongniipgu (남성리입구)
  16. Hansankemikal (한산케미칼)
  17. Hwacholli (화촌리)
  18. Wanpori (완포리)
  19. Wanporihoegwan (완포리회관)
  20. Wachori (와초리)
  21. Jisaeul (지새울)
  22. Muncholli (문촌리)
  23. Anbori (안보리)
  24. Dagori (다고리)
  25. Hwayangmyeonhaengjeongbokjisenteo (화양면행정복지센터)
  26. Yugwolli (육원리)
  27. Hwayangchodeunghakgyo (화양초등학교)
  28. Mangcheolli (망천리)
  29. Chunbuipgu.Singi (춘부입구.신기)
  30. Singiri (신기리)
  31. Changoe.Goma (창외.고마)
  32. Geumdangni (금당리)
  33. Naedongipgu (내동입구)
  34. Naenamni (내남리)
  35. Oenamni (외남리)
  36. Dubungni (두북리)
  37. Dubungniipgu (두북리입구)
  38. Gyechon (계촌)
  39. Wongilli (원길리)
  40. Gilsangyo (길산교)
  41. Duwang1Ri.Gilsanipgu (두왕1리.길산입구)
  42. Duwang3Ri (두왕3리)
  43. Seocheonyeok (서천역)
  44. Seocheonyeojajeongbogodeunghakgyo (서천여자정보고등학교)
  45. Jeongwonapateu (정원아파트)
  46. Chukyeop.Seanyakguk (축협.세안약국)
  47. Jeonhwaguk.Seocheonhwawon (전화국.서천화원)
  48. Seocheonteukwasijang (서천특화시장)
  49. Seocheonnonghyeop.Bomuimaeul (서천농협.봄의마을)
  50. Seocheonteomineol (서천터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.