Seocheongun (서천군) xe buýt 63: chuyến đầu / cuối

Seocheongun (서천군) xe buýt 63: chuyến đầu / cuối

63: Seocheonteomineol (서천터미널) ↔ Seocheonteomineol (서천터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiSeocheonteomineol (서천터미널) → Seocheonteomineol (서천터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu06:00
Chuyến cuối từ điểm đầu06:00
Giãn cách chuyến6 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Seocheonteomineol (서천터미널)

Trạm dừng xe buýt (46)
  1. Seocheonteomineol (서천터미널)
  2. Gunnonghyeop (군농협)
  3. Seocheonnonghyeop.Bomuimaeul (서천농협.봄의마을)
  4. Seocheonteukwasijang (서천특화시장)
  5. Jeonhwaguk.Seocheonhwawon (전화국.서천화원)
  6. Chukyeop.Seanyakguk (축협.세안약국)
  7. Jeongwonapateu (정원아파트)
  8. Seocheonyeojajeongbogodeunghakgyo (서천여자정보고등학교)
  9. Seocheonyeok (서천역)
  10. Duwang3Ri (두왕3리)
  11. Duwang1Ri.Gilsanipgu (두왕1리.길산입구)
  12. Gilsangyo (길산교)
  13. Wongilli (원길리)
  14. Gyechon (계촌)
  15. Dubungniipgu (두북리입구)
  16. Dubungni (두북리)
  17. Oenamni (외남리)
  18. Naenamni (내남리)
  19. Naedongipgu (내동입구)
  20. Geumdangni (금당리)
  21. Changoe.Goma (창외.고마)
  22. Singiri (신기리)
  23. Chunbuipgu.Singi (춘부입구.신기)
  24. Mangcheolli (망천리)
  25. Hwayangchodeunghakgyo (화양초등학교)
  26. Yugwolli (육원리)
  27. Hwayangmyeonhaengjeongbokjisenteo (화양면행정복지센터)
  28. Dagori (다고리)
  29. Anbori (안보리)
  30. Muncholli (문촌리)
  31. Jisaeul (지새울)
  32. Wachori (와초리)
  33. Wanporihoegwan (완포리회관)
  34. Wanpori (완포리)
  35. Hwacholli (화촌리)
  36. Hansankemikal (한산케미칼)
  37. Namseongniipgu (남성리입구)
  38. Gwangsaengni (광생리)
  39. Namseongni.Dongseocheonyoyangwon (남성리.동서천요양원)
  40. Deungchulli (등출리)
  41. Daedeungnihoegwan (대등리회관)
  42. Hanjeoul (한저울)
  43. Hwaldongni (활동리)
  44. Hwaldongipgu (활동입구)
  45. Gwangamsamgeori (광암삼거리)
  46. Seocheonteomineol (서천터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.