Seocheongun (서천군) xe buýt 701Ha (701하): chuyến đầu / cuối

Seocheongun (서천군) xe buýt 701Ha (701하): chuyến đầu / cuối

701Ha (701하): Galmok (갈목) ↔ Seocheonteomineol (서천터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiGalmok (갈목) → Seocheonteomineol (서천터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu06:00
Chuyến cuối từ điểm đầu06:00
Giãn cách chuyến2 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Seocheonteomineol (서천터미널)

Trạm dừng xe buýt (34)
  1. Galmok (갈목)
  2. Songseongni.Songnaeipgu (송석리.송내입구)
  3. Samyuksusan (삼육수산)
  4. Dongjisan (동지산)
  5. Waseok (와석)
  6. Dongjisan (동지산)
  7. Songseokbogeonso.Wonhanseongipgu (송석보건소.원한성입구)
  8. Songseokchodeunghakgyo (송석초등학교)
  9. Sangso (상소)
  10. Haso (하소)
  11. Usan.Gaemae (우산.개매)
  12. Seochon.Palgakjeong (서촌.팔각정)
  13. Wolpo2Rihoegwan (월포2리회관)
  14. Dongchon.Jeongjanamu (동촌.정자나무)
  15. Seocheonjonghabundongjang (서천종합운동장)
  16. Wolposageori (월포사거리)
  17. Hanjeongni (한적리)
  18. Seonamchodeunghakgyo (서남초등학교)
  19. Bongnamni.Sinsan (봉남리.신산)
  20. Jungni (중리)
  21. Gyeryongni (계룡리)
  22. Kkachidari (까치다리)
  23. Seoasi (서아시)
  24. Gyedong (계동)
  25. Seocheonteomineol (서천터미널)
  26. Gunnonghyeop (군농협)
  27. Seocheonnonghyeop.Bomuimaeul (서천농협.봄의마을)
  28. Seocheonteukwasijang (서천특화시장)
  29. Jeonhwaguk.Seocheonhwawon (전화국.서천화원)
  30. Chukyeop.Seanyakguk (축협.세안약국)
  31. Jeongwonapateu (정원아파트)
  32. Seocheonyeojajeongbogodeunghakgyo (서천여자정보고등학교)
  33. Guyeokjeon (구역전)
  34. Seocheonteomineol (서천터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.