Seoul (서울) xe buýt 6500: chuyến đầu / cuối

Seoul (서울) xe buýt 6500: chuyến đầu / cuối

6500: Gangnamucheguk (강남우체국) ↔ Incheongonghangt2 (인천공항T2)

Loại tuyếnXe buýt sân bay
Điểm đầu → điểm cuốiGangnamucheguk (강남우체국) → Incheongonghangt2 (인천공항T2)
Chuyến đầu từ điểm đầu05:00
Chuyến cuối từ điểm đầu16:30
Giãn cách chuyến350 phút
Đơn vị vận hànhSeoulgonghangnimujin (서울공항리무진)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Incheongonghangt2 (인천공항T2)

Trạm dừng xe buýt (11)
  1. Gangnamucheguk (강남우체국)
  2. Yangjeonchodeunghakgyo (양전초등학교)
  3. Sudogonggo (수도공고)
  4. Hyeondae1Chaapateu (현대1차아파트)
  5. Guryongchodeunghakgyo (구룡초등학교)
  6. Poisageori.Samhomulsan (포이사거리.삼호물산)
  7. Gwangmyeongic(Gasang) (광명IC(가상))
  8. Yeongjongic(Gasang) (영종IC(가상))
  9. Gsjuyuso(Gasang) (GS주유소(가상))
  10. Incheongonghangt1-3Cheung (인천공항T1-3층)
  11. Incheongonghangt2-3Cheung (인천공항T2-3층)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Gangnamucheguk (강남우체국)

Trạm dừng xe buýt (11)
  1. Incheongonghangt2-Hoejeongugan(Gasang) (인천공항T2-회전구간(가상))
  2. Incheongonghangt2-B1Cheung (인천공항T2-B1층)
  3. Incheongonghang1Cheungipgukjang (인천공항1층입국장)
  4. Gsjuyuso(Gasang) (GS주유소(가상))
  5. Yeongjongic(Gasang) (영종IC(가상))
  6. Gwangmyeongic(Gasang) (광명IC(가상))
  7. Poisageori.Samhomulsan (포이사거리.삼호물산)
  8. Guryongchodeunghakgyo (구룡초등학교)
  9. Hyeondae1Cha.Useong3Chaapateu (현대1차.우성3차아파트)
  10. Sudogonggoap (수도공고앞)
  11. Gaepo6Danjiap (개포6단지앞)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.