Seoul (서울) xe buýt Geumcheon08 (금천08): chuyến đầu / cuối

Seoul (서울) xe buýt Geumcheon08 (금천08): chuyến đầu / cuối

Geumcheon08 (금천08): Doksangodeunghakgyo (독산고등학교) ↔ Geumcheon-gu Office (금천구청역)

Loại tuyếnXe buýt khu phố
Điểm đầu → điểm cuốiDoksangodeunghakgyo (독산고등학교) → Geumcheon-gu Office (금천구청역)
Chuyến đầu từ điểm đầu05:50
Chuyến cuối từ điểm đầu23:30
Giãn cách chuyến11 phút
Đơn vị vận hànhGeumcheonunsu (금천운수)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Geumcheon-gu Office (금천구청역)

Trạm dừng xe buýt (22)
  1. Nangokjunghakgyo (난곡중학교)
  2. Geumcheonjillojinhakjiwonsenteodoksansenteo (금천진로진학지원센터독산센터)
  3. Munseongjunghakgyo (문성중학교)
  4. Nammungyohoe (남문교회)
  5. Taeyeongbilla (태영빌라)
  6. Guminmunhwacheyuksenteo (구민문화체육센터)
  7. Haechanapateu (해찬아파트)
  8. Guripdoksandoseogwan (구립독산도서관)
  9. Sangiseukgongwon (산기슭공원)
  10. Hanuljunghakgyo.Geumgangapateu (한울중학교.금강아파트)
  11. Nambuyeoseongbaljeonsenteoap (남부여성발전센터앞)
  12. Doksandongjeonghundanji (독산동정훈단지)
  13. Geumcheonpyeongsaenghakseupgwan.Doksanchodeunghakgyo (금천평생학습관.독산초등학교)
  14. Geumcheonucheguk.Doksan1Dongjuminsenteo (금천우체국.독산1동주민센터)
  15. Bingmaket (빅마켓)
  16. Jindoapateu (진도아파트)
  17. Siheungmoteoseu (시흥모터스)
  18. Doksan (독산역)
  19. Geumcheonhyeondaeapateu.Cheongsonyeonmunhwauijip (금천현대아파트.청소년문화의집)
  20. Rotdekaeseul1Chajeongmun.Haegadeunapateu (롯데캐슬1차정문.해가든아파트)
  21. Rotdekaeseul1Chadongmun (롯데캐슬1차동문)
  22. Geumcheongujonghapcheongsa.Geumcheongucheongyeok (금천구종합청사.금천구청역)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Doksangodeunghakgyo (독산고등학교)

Trạm dừng xe buýt (21)
  1. Rotdekaeseul2Cha (롯데캐슬2차)
  2. Rotdekaeseul1Chaseomun.Haegadeunapateu (롯데캐슬1차서문.해가든아파트)
  3. Geumcheonhyeondaeapateu.Cheongsonyeonmunhwauijip (금천현대아파트.청소년문화의집)
  4. Doksan (독산역)
  5. Siheungmoteoseu (시흥모터스)
  6. Jindoapateu (진도아파트)
  7. Hyeondaejisiksaneopsenteo (현대지식산업센터)
  8. Hompeulleoseugeumcheonjeom (홈플러스금천점)
  9. Geumcheonpyeongsaenghakseupgwan.Doksanchodeunghakgyo (금천평생학습관.독산초등학교)
  10. Doksandongjeonghundanji (독산동정훈단지)
  11. Nambuyeoseongbaljeonsenteoap (남부여성발전센터앞)
  12. Hanuljunghakgyo.Geumgangapateu (한울중학교.금강아파트)
  13. Sangiseukgongwonb (산기슭공원B)
  14. Guripdoksandoseogwan (구립독산도서관)
  15. Haechanapateu (해찬아파트)
  16. Guminmunhwacheyuksenteo (구민문화체육센터)
  17. Taeyeongbilla (태영빌라)
  18. Nammungyohoe (남문교회)
  19. Munseongjunghakgyo (문성중학교)
  20. Geumcheonjillojinhakjiwonsenteodoksansenteo (금천진로진학지원센터독산센터)
  21. Nangokjunghakgyo (난곡중학교)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.