Seoul (서울) xe buýt Guro10 (구로10): chuyến đầu / cuối

Seoul (서울) xe buýt Guro10 (구로10): chuyến đầu / cuối

Guro10 (구로10): Daerim(Gurogu Office) (대림역) ↔ Guil (구일역)

Loại tuyếnXe buýt khu phố
Điểm đầu → điểm cuốiDaerim(Gurogu Office) (대림역) → Guil (구일역)
Chuyến đầu từ điểm đầu05:50
Chuyến cuối từ điểm đầu23:55
Giãn cách chuyến13 phút
Đơn vị vận hànhSubinunsu (수빈운수)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Guil (구일역)

Trạm dừng xe buýt (15)
  1. Daerimyeok4Beonchulgu (대림역4번출구)
  2. Yeongnimjunghakgyo (영림중학교)
  3. Gungmineunhaeng.Guroguminhoegwan.Guroateubaelli (국민은행.구로구민회관.구로아트밸리)
  4. Gurogucheong (구로구청)
  5. Gurogodaebyeongwonjeongmun (구로고대병원정문)
  6. Gurosijang.Namgurosijangipgu (구로시장.남구로시장입구)
  7. Guro2Dongjihachadoipgu (구로2동지하차도입구)
  8. Haniryuenaiapt.Hyeondaeroyalapt (한일유엔아이APT.현대로얄APT)
  9. Guiruseongapateu (구일우성아파트)
  10. Gurojugong.Guiruseongapt (구로주공.구일우성APT)
  11. Guro1Dongjuminsenteo.Yeonyeinapt (구로1동주민센터.연예인APT)
  12. Guilchodeunghakgyo.Guilgodeunghakgyo (구일초등학교.구일고등학교)
  13. 1Hoseonguiryeok (1호선구일역)
  14. Gs25.Hansinapateu (GS25.한신아파트)
  15. Haicheu.Yeonghwa.Ubang.Hangukyeondae (하이츠.영화.우방.한국현대)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Daerim(Gurogu Office) (대림역)

Trạm dừng xe buýt (13)
  1. Skheobeusu.Gurouseongapt (SK허브수.구로우성APT)
  2. Hyeondaesangseon.Guiljunghakgyo (현대상선.구일중학교)
  3. Guilgogyo.Guilchodeunghakgyo (구일고교.구일초등학교)
  4. Guro1Dongjuminsenteo.Yeonyeinapt (구로1동주민센터.연예인APT)
  5. Gurojugongapt (구로주공APT)
  6. Guiruseongapateu (구일우성아파트)
  7. Dijiteoldanjiipgu (디지털단지입구)
  8. Gurosijang.Namgurosijangipgu (구로시장.남구로시장입구)
  9. Daeujadongchajeongbiso (대우자동차정비소)
  10. Gurogodaebyeongwonhumun (구로고대병원후문)
  11. Gurogucheong (구로구청)
  12. Gurogodeunghakgyo (구로고등학교)
  13. Daerimyeok4Beonchulgu (대림역4번출구)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.