Seoul (서울) xe buýt N6000: chuyến đầu / cuối

Seoul (서울) xe buýt N6000: chuyến đầu / cuối

N6000: Incheongonghangt2 (인천공항T2) ↔ Gangnamgosokbeoseuteomineol (강남고속버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt sân bay
Điểm đầu → điểm cuốiIncheongonghangt2 (인천공항T2) → Gangnamgosokbeoseuteomineol (강남고속버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu23:20
Chuyến cuối từ điểm đầu03:30
Giãn cách chuyến70 phút
Đơn vị vận hànhGonghangnimujin (공항리무진)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Gangnamgosokbeoseuteomineol (강남고속버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (11)
  1. Incheongonghangt2-B1Cheung (인천공항T2-B1층)
  2. Incheongonghang1Cheungipgukjang (인천공항1층입국장)
  3. Gsjuyuso(Gasang) (GS주유소(가상))
  4. Gonghangipgujc (공항입구JC)
  5. Yeongjongdaegyo (영종대교)
  6. Bugincheonic (북인천IC)
  7. Singonghangtg(Gasang) (신공항TG(가상))
  8. Noojijc(Gasang) (노오지JC(가상))
  9. Songjeong (송정역)
  10. Yeomchangyeok.Seouldosigaseu (염창역.서울도시가스)
  11. Gangnamgosokbeoseuteomineol (강남고속버스터미널)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Incheongonghangt2 (인천공항T2)

Trạm dừng xe buýt (11)
  1. Heukseokdong (흑석동)
  2. Yeomchangyeok.Seouldosigaseu (염창역.서울도시가스)
  3. Songjeong (송정역)
  4. Noojijc(Gasang) (노오지JC(가상))
  5. Singonghangtg(Gasang) (신공항TG(가상))
  6. Bugincheonic (북인천IC)
  7. Yeongjongdaegyo(Gasang) (영종대교(가상))
  8. Gonghangipgujc (공항입구JC)
  9. Gsjuyuso(Gasang) (GS주유소(가상))
  10. Incheongonghangt1-3Cheung (인천공항T1-3층)
  11. Incheongonghangt2-B1Cheung (인천공항T2-B1층)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.