Uijeongbusi (의정부시) xe buýt Haksaeng02-B(Deunggyo) (학생02-B(등교)): chuyến đầu / cuối

Uijeongbusi (의정부시) xe buýt Haksaeng02-B(Deunggyo) (학생02-B(등교)): chuyến đầu / cuối

Haksaeng02-B(Deunggyo) (학생02-B(등교)): Millaksenteureorapateu.Yongammaeul15Danji (민락센트럴아파트.용암마을15단지) ↔ Hangungmobillitigodeunghakgyo (한국모빌리티고등학교)

Loại tuyếnXe buýt thường
Điểm đầu → điểm cuốiMillaksenteureorapateu.Yongammaeul15Danji (민락센트럴아파트.용암마을15단지) → Hangungmobillitigodeunghakgyo (한국모빌리티고등학교)
Chuyến đầu từ điểm đầu07:45
Chuyến cuối từ điểm đầu07:45
Chuyến đầu từ điểm cuối00:00
Chuyến cuối từ điểm cuối00:00
Đơn vị vận hànhDaewongosok (대원고속)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Hangungmobillitigodeunghakgyo (한국모빌리티고등학교)

Trạm dừng xe buýt (13)
  1. Millaksenteureorapateu.Yongammaeul15Danji (민락센트럴아파트.용암마을15단지)
  2. Millaksenteureol17Danji.Umirinapateu (민락센트럴17단지.우미린아파트)
  3. Hobanbereudium1Cha (호반베르디움1차)
  4. Cheongguapateu (청구아파트)
  5. Songsan (송산역)
  6. Sindobeuraenyuapateuipgu (신도브래뉴아파트입구)
  7. Songsanjugong1.9Danji (송산주공1.9단지)
  8. Hyojajung.Godeunghakgyo.Sangnogapateu (효자중.고등학교.상록아파트)
  9. Uijeongbugwangdonggodeunghakgyoap (의정부광동고등학교앞)
  10. Uijeongbujibangbeobwon.Geomchalcheongap (의정부지방법원.검찰청앞)
  11. Gyeongmindaehak (경민대학)
  12. Uijeongbuyeojagodeunghakgyohumun (의정부여자고등학교후문)
  13. Hangungmobillitigodeunghakgyo (한국모빌리티고등학교)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.