Uiryeonggun (의령군) xe buýt 2-12: chuyến đầu / cuối
2-12: Burimmyeonjeongnyujang (부림면정류장) ↔ Uiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널)
| Loại tuyến | Xe buýt thường nông thôn |
|---|---|
| Điểm đầu → điểm cuối | Burimmyeonjeongnyujang (부림면정류장) → Uiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널) |
| Chuyến đầu từ điểm đầu | 09:30 |
| Chuyến cuối từ điểm đầu | 09:30 |
Trạm dừng xe buýt · Hướng Uiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널)
Trạm dừng xe buýt (38)
- Burimmyeonjeongnyujang (부림면정류장)
- Sangmakgok (상막곡)
- Ipsan (입산)
- Segan (세간)
- Segan (세간)
- Yasanmaeul (야산마을)
- Yasanmaeul (야산마을)
- Deokcheon (덕천)
- Deungdae (등대)
- Eomhyeon (엄현)
- Okdong (옥동)
- Beopjeonsa (법전사)
- Madu (마두)
- Yangjeong (양정)
- Dugok (두곡)
- Jangnae (장내)
- Jangnae (장내)
- Buryangam-Oammaeul-Amha (불양암-오암마을-암하)
- Oammaeul-Amha (오암마을-암하)
- Daesin (대신)
- Sanhangmaeul (산학마을)
- Ungok (운곡)
- Jeongdong (정동)
- Guso (구소)
- Dondaesan (돈대산)
- Sinso (신소)
- Saeteo (새터)
- Hagyo (하교)
- Sanggyo (상교)
- Gyoammaeul (교암마을)
- Sinchon (신촌)
- Mujeon (무전)
- Uiryeonggodeunghakgyo (의령고등학교)
- Uiryeonggunbeobwon-Jungangjuyuso (의령군법원-중앙주유소)
- Uiryeongyakguk (의령약국)
- Uiryeongjeontongsijang (의령전통시장)
- Nongeochongongsa (농어촌공사)
- Uiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널)
Danh sách tuyến
Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.