Uiryeonggun (의령군) xe buýt 3-21: chuyến đầu / cuối

Uiryeonggun (의령군) xe buýt 3-21: chuyến đầu / cuối

3-21: Sinban Jeongnyuso (신반 정류소) ↔ Sinban Jeongnyuso (신반 정류소)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiSinban Jeongnyuso (신반 정류소) → Sinban Jeongnyuso (신반 정류소)
Chuyến đầu từ điểm đầu10:40
Chuyến cuối từ điểm đầu10:40

Trạm dừng xe buýt · Hướng Sinban Jeongnyuso (신반 정류소)

Trạm dừng xe buýt (24)
  1. Sinban Jeongnyuso (신반 정류소)
  2. Burimmyeonjeongnyujang (부림면정류장)
  3. Oso (오소)
  4. Utbanggye (웃방계)
  5. Banggye (방계)
  6. Oun (오운)
  7. Yulsan (율산)
  8. Jeonggok (정곡)
  9. Dugok (두곡)
  10. Singi (신기)
  11. Nakseochodeunghakgyo (낙서초등학교)
  12. Yeokgum (역굼)
  13. Dangjimaeul (당지마을)
  14. Dangjimaeul-Gamma (당지마을-감마)
  15. Yeouimaeul (여의마을)
  16. Gamgok (감곡)
  17. Naeje (내제)
  18. Ageun (아근)
  19. Ageunmaeul (아근마을)
  20. Sangpo (상포)
  21. Garaesil (가래실)
  22. Daegok (Central Government Office-Daegu) (대곡)
  23. Burimmyeonjeongnyujang (부림면정류장)
  24. Sinban Jeongnyuso (신반 정류소)

3-21: Sinban Jeongnyuso (신반 정류소) ↔ Uiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiSinban Jeongnyuso (신반 정류소) → Uiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu18:30
Chuyến cuối từ điểm đầu18:30

Trạm dừng xe buýt · Hướng Uiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (43)
  1. Sinban Jeongnyuso (신반 정류소)
  2. Burimmyeonjeongnyujang (부림면정류장)
  3. Oso (오소)
  4. Utbanggye (웃방계)
  5. Banggye (방계)
  6. Oun (오운)
  7. Yulsan (율산)
  8. Jeonggok (정곡)
  9. Dugok (두곡)
  10. Singi (신기)
  11. Nakseochodeunghakgyo (낙서초등학교)
  12. Yeokgum (역굼)
  13. Dangjimaeul (당지마을)
  14. Dangjimaeul-Gamma (당지마을-감마)
  15. Yeouimaeul (여의마을)
  16. Gamgok (감곡)
  17. Naeje (내제)
  18. Ageun (아근)
  19. Ageunmaeul (아근마을)
  20. Sangpo (상포)
  21. Garaesil (가래실)
  22. Daegok (Central Government Office-Daegu) (대곡)
  23. Sangmakgok (상막곡)
  24. Ipsan (입산)
  25. Segan (세간)
  26. Segan (세간)
  27. Yasanmaeul (야산마을)
  28. Obang (오방)
  29. Seokgok (석곡)
  30. Songjeong (송정)
  31. Buryangam-Oammaeul-Amha (불양암-오암마을-암하)
  32. Oammaeul-Amha (오암마을-암하)
  33. Daesin (대신)
  34. Sanhangmaeul (산학마을)
  35. Bunam (부남)
  36. Sinchon (신촌)
  37. Mujeon (무전)
  38. Uiryeonggodeunghakgyo (의령고등학교)
  39. Uiryeonggunbeobwon-Jungangjuyuso (의령군법원-중앙주유소)
  40. Uiryeongyakguk (의령약국)
  41. Uiryeongjeontongsijang (의령전통시장)
  42. Nongeochongongsa (농어촌공사)
  43. Uiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.