Uiryeonggun (의령군) xe buýt 4-11: chuyến đầu / cuối

Uiryeonggun (의령군) xe buýt 4-11: chuyến đầu / cuối

4-11: Uiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널) ↔ Uiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiUiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널) → Uiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu14:00
Chuyến cuối từ điểm đầu18:20
Giãn cách chuyến260 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Uiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (47)
  1. Uiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널)
  2. Nongeochongongsa (농어촌공사)
  3. Uiryeongjeontongsijang (의령전통시장)
  4. Uiryeongucheguk (의령우체국)
  5. Seongnam (성남)
  6. Seonammaeul (서남마을)
  7. Jungni (중리)
  8. Sangni (상리)
  9. Baekgok (백곡)
  10. Hugok (후곡)
  11. Jangbak (장박)
  12. Gongmo (공모)
  13. Jigok (지곡)
  14. Bocheonmaeul (보천마을)
  15. Bocheon (보천)
  16. Samjeong (삼정)
  17. Samjeongmaeul-Jageungol (삼정마을-작은골)
  18. Geumdong (금동)
  19. Sangjeong2Gu (상정2구)
  20. Seokcheonmaeul-Haksan (석천마을-학산)
  21. Seokcheongyo (석천교)
  22. Seokcheonmaeulhoegwanap (석천마을회관앞)
  23. Seokcheongyo (석천교)
  24. Seokcheonmaeul-Haksan (석천마을-학산)
  25. Sangjeong2Gu (상정2구)
  26. Sangjeong (상정)
  27. Hwajeongmyeonsamuso (화정면사무소)
  28. Myeongjumaeulhoegwan (명주마을회관)
  29. Myeongjusamgeori (명주삼거리)
  30. Saeteomaeul (새터마을)
  31. Deokgyo (덕교)
  32. Deokgyo (덕교)
  33. Supdwimaeul (숲뒤마을)
  34. Wonchon (원촌)
  35. Yusu (유수)
  36. Yusu2 (유수2)
  37. Hangsu (항수)
  38. Haenammaeul (해남마을)
  39. Sinpo (신포)
  40. Deulchanmaeulsenteo (들찬마을센터)
  41. Ibammaeul (입암마을)
  42. Bongdu (봉두)
  43. Bongdumaeul-Yeokdeul (봉두마을-역들)
  44. Pyeongchon (평촌)
  45. Unammaeul (운암마을)
  46. Garye (가례)
  47. Uiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.