Uiryeonggun (의령군) xe buýt 4-20: chuyến đầu / cuối

Uiryeonggun (의령군) xe buýt 4-20: chuyến đầu / cuối

4-20: Uiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널) ↔ Naesandamaeul (내산다마을)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiUiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널) → Naesandamaeul (내산다마을)
Chuyến đầu từ điểm đầu09:10
Chuyến cuối từ điểm đầu09:10

Trạm dừng xe buýt · Hướng Naesandamaeul (내산다마을)

Trạm dừng xe buýt (10)
  1. Uiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널)
  2. Nongeochongongsa (농어촌공사)
  3. Uiryeongjeontongsijang (의령전통시장)
  4. Uiryeongucheguk (의령우체국)
  5. Seongnam (성남)
  6. Seonammaeulhoegwan (서남마을회관)
  7. Jungni (중리)
  8. Sangni (상리)
  9. Sanda (산다)
  10. Naesandamaeul (내산다마을)

4-20: Naesandamaeul (내산다마을) ↔ Uiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiNaesandamaeul (내산다마을) → Uiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu17:00
Chuyến cuối từ điểm đầu17:00

Trạm dừng xe buýt · Hướng Uiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (10)
  1. Naesandamaeul (내산다마을)
  2. Sanda (산다)
  3. Sangni (상리)
  4. Jungni (중리)
  5. Seonammaeulhoegwan (서남마을회관)
  6. Seongnammaeul (성남마을)
  7. Uiryeongucheguk (의령우체국)
  8. Uiryeongjeontongsijang (의령전통시장)
  9. Nongeochongongsa (농어촌공사)
  10. Uiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.