Uiseonggun (의성군) xe buýt 104: chuyến đầu / cuối

Uiseonggun (의성군) xe buýt 104: chuyến đầu / cuối

104: Yongbong (용봉) ↔ Uiseongteomineol Ap (의성터미널 앞)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiYongbong (용봉) → Uiseongteomineol Ap (의성터미널 앞)
Chuyến đầu từ điểm đầu12:30
Chuyến cuối từ điểm đầu16:30
Giãn cách chuyến240 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Uiseongteomineol Ap (의성터미널 앞)

Trạm dừng xe buýt (40)
  1. Yongbong (용봉)
  2. Yongbongni (용봉리)
  3. Deokbongni (덕봉리)
  4. Deokbong (덕봉)
  5. Jungyul1Ri (중율1리)
  6. Jungyul2Ri (중율2리)
  7. Jungyul (중율)
  8. Cheongun1Ri-Unbang (청운1리-운방)
  9. Cheongun1Ri (청운1리)
  10. Gyoan3Ri (교안3리)
  11. Gyoan3Ri (교안3리)
  12. Gyoan3Ri (교안3리)
  13. Gyoalli (교안리)
  14. Sinpyeongmyeonsamuso (신평면사무소)
  15. Gyoan2Ri (교안2리)
  16. Gyoan2Ri (교안2리)
  17. Gyoan4Ri (교안4리)
  18. Gyoan4Ri (교안4리)
  19. Geomgok (검곡)
  20. Geomgongni (검곡리)
  21. Geumgok2Ri (금곡2리)
  22. Geumgongni (금곡리)
  23. Geumgok1Ri (금곡1리)
  24. Geumgongni (금곡리)
  25. Changgil2Ri-Podong (창길2리-포동)
  26. Changgil2Ri (창길2리)
  27. Changgil (창길)
  28. Anpyeong (안평)
  29. Anpyeongnonghyeop (안평농협)
  30. Bakgok1Ri (박곡1리)
  31. Bakgok1Ri (박곡1리)
  32. Bakgok1Ri-Silgol (박곡1리-실골)
  33. Bakgok3Ri (박곡3리)
  34. Seoktap1Ri (석탑1리)
  35. Sinwolli (신월리)
  36. Sinwolli (신월리)
  37. Seoktap2Ri (석탑2리)
  38. Sindong (신동)
  39. Cheolpari (철파리)
  40. Uiseongteomineol Ap (의성터미널 앞)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.