Uiseonggun (의성군) xe buýt 121: chuyến đầu / cuối

Uiseonggun (의성군) xe buýt 121: chuyến đầu / cuối

121: Hwajeon2Ri (화전2리) ↔ Uiseongsioebeoseuteomineol (의성시외버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiHwajeon2Ri (화전2리) → Uiseongsioebeoseuteomineol (의성시외버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu08:00
Chuyến cuối từ điểm đầu16:30
Giãn cách chuyến330 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Uiseongsioebeoseuteomineol (의성시외버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (18)
  1. Hwajeon2Ri (화전2리)
  2. Doriwon (도리원)
  3. Gumiri (구미리)
  4. Gusan (구산)
  5. Gusan2Ri (구산2리)
  6. Jangdaeri (장대리)
  7. Jangdae (장대)
  8. Pungni2Ri-Jungni (풍리2리-중리)
  9. Pungni1Ri-Sangni (풍리1리-상리)
  10. Pungni3Ri (풍리3리)
  11. Pungni3Ri (풍리3리)
  12. Bibong (비봉)
  13. Palseong2Ri (팔성2리)
  14. Palseong1Ri (팔성1리)
  15. Palseong3Ri (팔성3리)
  16. Nambunonghyeop (남부농협)
  17. Uiseong (의성)
  18. Uiseongsioebeoseuteomineol (의성시외버스터미널)

121: Uiseongteomineol Ap (의성터미널 앞) ↔ Uiseongjungbunonghyeop (의성중부농협)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiUiseongteomineol Ap (의성터미널 앞) → Uiseongjungbunonghyeop (의성중부농협)
Chuyến đầu từ điểm đầu08:10
Chuyến cuối từ điểm đầu16:00
Giãn cách chuyến280 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Uiseongjungbunonghyeop (의성중부농협)

Trạm dừng xe buýt (17)
  1. Uiseongteomineol Ap (의성터미널 앞)
  2. Yeommaesijang Ap (염매시장 앞)
  3. Uiseongnambunonghyeop Geonneo (의성남부농협 건너)
  4. Palseong3Ri (팔성3리)
  5. Palseong1Ri (팔성1리)
  6. Palseong2Ri (팔성2리)
  7. Bibong (비봉)
  8. Pungni3Ri (풍리3리)
  9. Pungni3Ri (풍리3리)
  10. Pungni1Ri-Sangni (풍리1리-상리)
  11. Pungni2Ri-Jungni (풍리2리-중리)
  12. Jangdae (장대)
  13. Jangdaeri (장대리)
  14. Gusan2Ri (구산2리)
  15. Gusan (구산)
  16. Doriwon (도리원)
  17. Uiseongjungbunonghyeop (의성중부농협)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.