Uiseonggun (의성군) xe buýt 134: chuyến đầu / cuối

Uiseonggun (의성군) xe buýt 134: chuyến đầu / cuối

134: Uiseongteomineol Ap (의성터미널 앞) ↔ Geumo1Ri (금오1리)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiUiseongteomineol Ap (의성터미널 앞) → Geumo1Ri (금오1리)
Chuyến đầu từ điểm đầu06:10
Chuyến cuối từ điểm đầu19:00
Giãn cách chuyến355 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Geumo1Ri (금오1리)

Trạm dừng xe buýt (46)
  1. Uiseongteomineol Ap (의성터미널 앞)
  2. Yeommaesijang Ap (염매시장 앞)
  3. Uiseongnambunonghyeop Geonneo (의성남부농협 건너)
  4. Oro2Ri (오로2리)
  5. Oro2Ri (오로2리)
  6. Bibong (비봉)
  7. Bibong (비봉)
  8. Ha2Ri (하2리)
  9. Ha2Ri (하2리)
  10. Hari (하리)
  11. Hangmiri (학미리)
  12. Tamni4Ri (탑리4리)
  13. Daeri2Ri (대리2리)
  14. Daeriri (대리리)
  15. Daeriri (대리리)
  16. Daeri3Ri (대리3리)
  17. Sanun2Ri (산운2리)
  18. Tamni3Ri (탑리3리)
  19. Sanulli (산운리)
  20. Sujeong2Ri-Saeteo (수정2리-새터)
  21. Gwicheon2Ri (귀천2리)
  22. Jangni (장리)
  23. Jangni (장리)
  24. Jang3Ri (장3리)
  25. Gaeum (가음)
  26. Gaeummogyoktang (가음목욕탕)
  27. Yangji (양지)
  28. I2Ri (이2리)
  29. I2Ri (이2리)
  30. Binggye2Ri (빙계2리)
  31. Binggye1Ri (빙계1리)
  32. Geumcheolli (금천리)
  33. Geumcheon2Ri (금천2리)
  34. Geumcheon1Ri (금천1리)
  35. Okjeong3Ri (옥정3리)
  36. Okjeong2Ri (옥정2리)
  37. Chunsan (춘산)
  38. Okjeongni (옥정리)
  39. Sinheung3Ri (신흥3리)
  40. Sinheung3Ri (신흥3리)
  41. Sinheung2Ri (신흥2리)
  42. Sinheung2Ri (신흥2리)
  43. Geumo2Ri (금오2리)
  44. Geumo2Ri (금오2리)
  45. Geumo1Ri (금오1리)
  46. Geumo1Ri (금오1리)

134: Geumo1Ri (금오1리) ↔ Uiseongsioebeoseuteomineol (의성시외버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiGeumo1Ri (금오1리) → Uiseongsioebeoseuteomineol (의성시외버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu07:00
Chuyến cuối từ điểm đầu19:50
Giãn cách chuyến425 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Uiseongsioebeoseuteomineol (의성시외버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (46)
  1. Geumo1Ri (금오1리)
  2. Geumo1Ri (금오1리)
  3. Geumo2Ri (금오2리)
  4. Geumo2Ri (금오2리)
  5. Sinheung2Ri (신흥2리)
  6. Sinheung2Ri (신흥2리)
  7. Sinheung3Ri (신흥3리)
  8. Sinheung3Ri (신흥3리)
  9. Okjeongni (옥정리)
  10. Chunsan (춘산)
  11. Okjeong2Ri (옥정2리)
  12. Okjeong3Ri (옥정3리)
  13. Geumcheon1Ri (금천1리)
  14. Geumcheon2Ri (금천2리)
  15. Geumcheolli (금천리)
  16. Binggye1Ri (빙계1리)
  17. Binggye2Ri (빙계2리)
  18. I2Ri (이2리)
  19. I2Ri (이2리)
  20. Yangji (양지)
  21. Yangjiri Maeulhoegwan Ap Ganiseunggangjang (양지리 마을회관 앞 간이승강장)
  22. Gaeum (가음)
  23. Jang3Ri (장3리)
  24. Jangni (장리)
  25. Jangni (장리)
  26. Gwicheon2Ri (귀천2리)
  27. Sujeong2Ri-Saeteo (수정2리-새터)
  28. Sanulli (산운리)
  29. Tamni3Ri (탑리3리)
  30. Sanun2Ri (산운2리)
  31. Daeri3Ri (대리3리)
  32. Daeriri (대리리)
  33. Tamniyeok (탑리역)
  34. Daeri2Ri (대리2리)
  35. Tamni4Ri (탑리4리)
  36. Hangmiri (학미리)
  37. Hari (하리)
  38. Ha2Ri (하2리)
  39. Ha2Ri (하2리)
  40. Bibong2Ri (비봉2리)
  41. Bibong (비봉)
  42. Oro2Ri (오로2리)
  43. Oro2Ri (오로2리)
  44. Nambunonghyeop (남부농협)
  45. Uiseong (의성)
  46. Uiseongsioebeoseuteomineol (의성시외버스터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.