Uiseonggun (의성군) xe buýt 140-1: chuyến đầu / cuối

Uiseonggun (의성군) xe buýt 140-1: chuyến đầu / cuối

140-1: Uiseongteomineol Ap (의성터미널 앞) ↔ Hwamokbeoseuteomineol (화목버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiUiseongteomineol Ap (의성터미널 앞) → Hwamokbeoseuteomineol (화목버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu11:50
Chuyến cuối từ điểm đầu15:00
Giãn cách chuyến190 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Hwamokbeoseuteomineol (화목버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (31)
  1. Uiseongteomineol Ap (의성터미널 앞)
  2. Yeommaesijang Ap (염매시장 앞)
  3. Jungniri (중리리)
  4. Sangni1Ri (상리1리)
  5. Sangni1Ri (상리1리)
  6. Sangni2Ri (상리2리)
  7. Sangniri (상리리)
  8. Sangni2Ri-Doksan (상리2리-독산)
  9. Sogamcheon (소감천)
  10. Singam2Ri (신감2리)
  11. Singam (신감)
  12. Yangji2Ri (양지2리)
  13. Yangjiri (양지리)
  14. Sagongmyeonsamuso (사곡면사무소)
  15. Sagok (사곡)
  16. Yangjiri (양지리)
  17. Yangji3Ri (양지3리)
  18. Maegongni (매곡리)
  19. Maegok3Ri (매곡3리)
  20. Maegok3Ri (매곡3리)
  21. Maegok3Ri (매곡3리)
  22. Maegok1Ri (매곡1리)
  23. Maegok1Ri-Winnomae (매곡1리-윗노매)
  24. Saeteo (새터)
  25. Gongjeong1Ri-Gongsudong (공정1리-공수동)
  26. Gongjeong3Ri-Yongso (공정3리-용소)
  27. Gongjeong2Ri (공정2리)
  28. Hwamok2Ri (화목2리)
  29. Hwamok2Ri (화목2리)
  30. Gusalli (구산리)
  31. Hwamokbeoseuteomineol (화목버스터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.