Uiseonggun (의성군) xe buýt 143: chuyến đầu / cuối

Uiseonggun (의성군) xe buýt 143: chuyến đầu / cuối

143: Uiseongteomineol Ap (의성터미널 앞) ↔ Uiseongsioebeoseuteomineol (의성시외버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiUiseongteomineol Ap (의성터미널 앞) → Uiseongsioebeoseuteomineol (의성시외버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu14:30
Chuyến cuối từ điểm đầu14:30

Trạm dừng xe buýt · Hướng Hwajeon3Ri (화전3리)

Trạm dừng xe buýt (15)
  1. Uiseongteomineol Ap (의성터미널 앞)
  2. Yeommaesijang Ap (염매시장 앞)
  3. Uiseongnambunonghyeop Geonneo (의성남부농협 건너)
  4. Gyeongsinapateu (경신아파트)
  5. Dodong (도동)
  6. Orori (오로리)
  7. Chiseon (치선)
  8. Chiseon2Ri (치선2리)
  9. Osang2Ri (오상2리)
  10. Osang1Ri-Jungnimaeul (오상1리-중리마을)
  11. Osang1Ri (오상1리)
  12. Jakseung (작승)
  13. Silliri (신리리)
  14. Hwajeon (화전)
  15. Hwajeon3Ri (화전3리)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Uiseongsioebeoseuteomineol (의성시외버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (16)
  1. Sangjeon1Ri (상전1리)
  2. Hwajeon3Ri (화전3리)
  3. Hwajeon (화전)
  4. Silliri (신리리)
  5. Jakseung (작승)
  6. Osang1Ri (오상1리)
  7. Osang1Ri-Jungnimaeul (오상1리-중리마을)
  8. Osang2Ri (오상2리)
  9. Chiseon2Ri (치선2리)
  10. Chiseon (치선)
  11. Orori (오로리)
  12. Dodong (도동)
  13. Gyeongsinapateu (경신아파트)
  14. Nambunonghyeop (남부농협)
  15. Uiseong (의성)
  16. Uiseongsioebeoseuteomineol (의성시외버스터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.