Uiseonggun (의성군) xe buýt 516-2: chuyến đầu / cuối

Uiseonggun (의성군) xe buýt 516-2: chuyến đầu / cuối

516-2: Giranjeongnyujang (길안정류장) ↔ Uiseongteomineol Ap (의성터미널 앞)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiGiranjeongnyujang (길안정류장) → Uiseongteomineol Ap (의성터미널 앞)
Chuyến đầu từ điểm đầu18:00
Chuyến cuối từ điểm đầu18:00

Trạm dừng xe buýt · Hướng Uiseongteomineol Ap (의성터미널 앞)

Trạm dừng xe buýt (39)
  1. Giranjeongnyujang (길안정류장)
  2. Hyeonhari (현하리)
  3. Hyeongol-Dureunggutaek (현골-두릉구택)
  4. Hyeonhari (현하리)
  5. Singyeri (신계리)
  6. Singyeri (신계리)
  7. Singyeri (신계리)
  8. Ibam1Ri (입암1리)
  9. Ibam (입암)
  10. Ibam (입암)
  11. Jeongja (정자)
  12. Guseongni (구성리)
  13. Jeongja (정자)
  14. Ibam (입암)
  15. Ibam (입암)
  16. Ibam1Ri (입암1리)
  17. Singyeri (신계리)
  18. Cheongsannongwon (청산농원)
  19. Dongbyeolli (동변리)
  20. Yunam3Ri (윤암3리)
  21. Jeomgok (점곡)
  22. Seobyeon2Ri (서변2리)
  23. Sachon (사촌)
  24. Sachon2Ri (사촌2리)
  25. Songnae2Ri (송내2리)
  26. Songnae (송내)
  27. Songnae1Ri (송내1리)
  28. Hupyeongni (후평리)
  29. Hupyeongni (후평리)
  30. Gwandeongni (관덕리)
  31. Gwandeok (관덕)
  32. Gwandeok2Ri (관덕2리)
  33. Gwandeongni (관덕리)
  34. Danchonsijang-Samgeori (단촌시장-삼거리)
  35. Sechon1Ri (세촌1리)
  36. Bangha (방하)
  37. Eomni (업리)
  38. Uiseonggunbogeonso (의성군보건소)
  39. Uiseongteomineol Ap (의성터미널 앞)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.