Ulsan (울산) xe buýt 5005: chuyến đầu / cuối

Ulsan (울산) xe buýt 5005: chuyến đầu / cuối

5005: Dalcheonhoegwanap(Gijeom) (달천회관앞(기점)) ↔ Ulsan (울산역(종점))

Loại tuyếnXe buýt sân bay
Điểm đầu → điểm cuốiDalcheonhoegwanap(Gijeom) (달천회관앞(기점)) → Ulsan (울산역(종점))
Chuyến đầu từ điểm đầu04:00
Chuyến cuối từ điểm đầu22:00
Giãn cách chuyến70 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Ulsan (울산역(종점))

Trạm dừng xe buýt (21)
  1. Dalcheonhoegwanap(Gijeom) (달천회관앞(기점))
  2. Dalcheonaipakeu2Cha (달천아이파크2차)
  3. Dalcheon Aipakeu1Cha (달천 아이파크1차)
  4. Ssangyongajingeurintaun3Cha (쌍용아진그린타운3차)
  5. Ssangyongajin Geurintaun1Cha (쌍용아진 그린타운1차)
  6. Nongso2Donghaengjeongbokjisenteo (농소2동행정복지센터)
  7. Sincheon (Kyungpook Nat’l Univ.) (신천)
  8. Sijang2Ri (시장2리)
  9. Ulsangonghang (울산공항)
  10. Bukgucheongap (북구청앞)
  11. Samilchodeunghakgyoap (삼일초등학교앞)
  12. Junggucheongipgu (중구청입구)
  13. Anjeonbogeongongdan Dongseobaljeon (안전보건공단 동서발전)
  14. Geullobokjigongdan Saneobillyeokgongdan (근로복지공단 산업인력공단)
  15. Hangukseogyugongsa (한국석유공사)
  16. Dongwon Royaldyukeu2Cha (동원 로얄듀크2차)
  17. Ulsantekeunopakeu (울산테크노파크)
  18. Daundonga Apateuap (다운동아 아파트앞)
  19. Umirin2Cha Pureujio2Cha (우미린2차 푸르지오2차)
  20. Cheonsang1Gyosageori (천상1교사거리)
  21. Ulsan (울산역(종점))

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.