Yonginsi (용인시) xe buýt 73: chuyến đầu / cuối

Yonginsi (용인시) xe buýt 73: chuyến đầu / cuối

73: Baegamteomineol (백암터미널) ↔ Asonghoegwan (아송회관)

Loại tuyếnXe buýt thường
Điểm đầu → điểm cuốiBaegamteomineol (백암터미널) → Asonghoegwan (아송회관)
Chuyến đầu từ điểm đầu06:00
Chuyến cuối từ điểm đầu20:10
Chuyến đầu từ điểm cuối06:20
Chuyến cuối từ điểm cuối20:30
Giãn cách chuyến120–220 phút
Đơn vị vận hànhGyeongnamyeogaek (경남여객)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Asonghoegwan (아송회관)

Trạm dừng xe buýt (16)
  1. Baegamteomineol (백암터미널)
  2. Baegammyeonhaengjeongbokjisenteo (백암면행정복지센터)
  3. Baegam(Gyeongyu) (백암(경유))
  4. Wonteo (원터)
  5. Wonteodari (원터다리)
  6. Pyeongchon (평촌)
  7. Sindaechon (신대촌)
  8. Saeun.Yangyangmullyusenta (사은.양양물류센타)
  9. Baekbong (백봉)
  10. Jucheon (주천)
  11. Agok (아곡)
  12. Jupyeong (주평)
  13. Asongipgu (아송입구)
  14. Oksalli(Gyeongyu) (옥산리(경유))
  15. Asongmaeul (아송마을)
  16. Asonghoegwan (아송회관)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Baegamteomineol (백암터미널)

Trạm dừng xe buýt (12)
  1. Asongmaeul (아송마을)
  2. Oksalli(Gyeongyu) (옥산리(경유))
  3. Jupyeong (주평)
  4. Agok (아곡)
  5. Goalli (고안리)
  6. Jinae (지내)
  7. Saeun (사은)
  8. Sindaechon (신대촌)
  9. Wonteodari (원터다리)
  10. Wonteo (원터)
  11. Baegammyeonhaengjeongbokjisenteo (백암면행정복지센터)
  12. Baegamteomineol (백암터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.