Illo (일로) → Yongsan (Seobu Branch Court‧Seobu Prosecutor's Office) (용산): lịch Tàu hỏa
| Chuyến đầu (Ngày thường) | 07:00 |
|---|---|
| Chuyến cuối (Ngày thường) | 17:48 |
| Số chuyến (Ngày thường) | 5 |
| Thời gian ngắn nhất | 4 giờ 27 phút |
Ngày thường · 2026-10-07
| Khởi hành | Đến | Tàu hỏa | Thời gian di chuyển | Giá vé |
|---|---|---|---|---|
| 07:00 | 12:26 | Mugunghwa 1452 | 5 giờ 26 phút | 38,400 won |
| 10:26 | 15:08 | ITX-Saemaeul 1402 | 4 giờ 42 phút | 38,400 won |
| 11:12 | 15:39 | ITX-Maum 1404 | 4 giờ 27 phút | 38,400 won |
| 16:25 | 21:40 | ITX-Saemaeul 1408 | 5 giờ 15 phút | 38,400 won |
| 17:48 | 22:22 | ITX-Saemaeul 1410 | 4 giờ 34 phút | 38,400 won |
Cuối tuần · 2026-10-03
| Khởi hành | Đến | Tàu hỏa | Thời gian di chuyển | Giá vé |
|---|---|---|---|---|
| 07:00 | 12:26 | Mugunghwa 1452 | 5 giờ 26 phút | 38,400 won |
| 10:26 | 15:08 | ITX-Saemaeul 1402 | 4 giờ 42 phút | 38,400 won |
| 11:12 | 15:39 | ITX-Maum 1404 | 4 giờ 27 phút | 38,400 won |
| 16:25 | 21:40 | ITX-Saemaeul 1408 | 5 giờ 15 phút | 38,400 won |
| 17:48 | 22:22 | ITX-Saemaeul 1410 | 4 giờ 34 phút | 38,400 won |
Lịch trình khác
Mẫu ngày thường: 2026-10-07; cuối tuần: 2026-10-03. Giá vé người lớn ghế thường. Kiểm tra trước khi đặt vé.