Yongsan (Seobu Branch Court‧Seobu Prosecutor's Office) (용산) → Hampyeong (함평): lịch Tàu hỏa
| Chuyến đầu (Ngày thường) | 08:44 |
|---|---|
| Chuyến cuối (Ngày thường) | 19:11 |
| Số chuyến (Ngày thường) | 5 |
| Thời gian ngắn nhất | 4 giờ 5 phút |
Ngày thường · 2026-10-07
| Khởi hành | Đến | Tàu hỏa | Thời gian di chuyển | Giá vé |
|---|---|---|---|---|
| 08:44 | 13:11 | ITX-Saemaeul 1401 | 4 giờ 27 phút | 36,300 won |
| 09:47 | 13:52 | ITX-Maum 1403 | 4 giờ 5 phút | 36,300 won |
| 12:07 | 16:30 | ITX-Saemaeul 1405 | 4 giờ 23 phút | 36,300 won |
| 18:10 | 22:59 | Mugunghwa 1451 | 4 giờ 49 phút | 36,300 won |
| 19:11 | 23:35 | ITX-Saemaeul 1409 | 4 giờ 24 phút | 36,300 won |
Cuối tuần · 2026-10-03
| Khởi hành | Đến | Tàu hỏa | Thời gian di chuyển | Giá vé |
|---|---|---|---|---|
| 08:44 | 13:11 | ITX-Saemaeul 1401 | 4 giờ 27 phút | 36,300 won |
| 09:47 | 13:52 | ITX-Maum 1403 | 4 giờ 5 phút | 36,300 won |
| 12:07 | 16:30 | ITX-Saemaeul 1405 | 4 giờ 23 phút | 36,300 won |
| 18:10 | 22:59 | Mugunghwa 1451 | 4 giờ 49 phút | 36,300 won |
| 19:11 | 23:35 | ITX-Saemaeul 1409 | 4 giờ 24 phút | 36,300 won |
Lịch trình khác
- Yongsan (Seobu Branch Court‧Seobu Prosecutor's Office) (용산)
- Hampyeong (함평) → Yongsan (Seobu Branch Court‧Seobu Prosecutor's Office) (용산)
Mẫu ngày thường: 2026-10-07; cuối tuần: 2026-10-03. Giá vé người lớn ghế thường. Kiểm tra trước khi đặt vé.